Báo giá: thephinhnhapkhauhn@gmail.com 7:30 - 17:30 (Thứ 2 - Thứ 7)
NHÀ PHÂN PHỐI THÉP HÌNH, THÉP TẤM & ỐNG NHẬP KHẨU
CO/CQ Đầy Đủ Chính hãng 100%
Giao Hàng Toàn Quốc Hà Nội & TPHCM
7:30 - 17:30 T2 - T7
Thép đạt chuẩn CO/CQ Gia công theo bản vẽ Giao hàng toàn quốc
Tìm nhanh:

Thép ống mạ là ống thép được phủ lớp kẽm trên bề mặt nhằm bảo vệ thép khỏi quá trình ô-xy hóa và ăn mòn, được sử dụng rộng rãi trong hệ thống dẫn nước, khí nén, kết cấu hàng rào, lan can và nội thất. Với bề mặt sáng bóng và khả năng chống gỉ tốt, thép ống mạ mang lại giá trị thẩm mỹ và độ bền cao cho công trình.

Thép Ống Mạ Là Gì?

Thép ống mạ (galvanized steel pipe) là ống thép cacbon được phủ một lớp kẽm trên bề mặt bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện. Lớp kẽm hoạt động như một lớp hy sinh bảo vệ, ngăn không cho hơi ẩm và ô-xy tiếp xúc trực tiếp với thép, từ đó kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, JIS G3444, GB/T 3091 hoặc TCVN 3788, chiều dài tiêu chuẩn 6m và 12m.

Bảng Quy Cách Thép Ống Mạ Tham Khảo

Đường kính (DN) Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm)
DN15 (Phi 21) 21,3 2,0 - 2,8
DN20 (Phi 27) 26,9 2,3 - 3,2
DN25 (Phi 34) 33,7 2,6 - 3,6
DN32 (Phi 42) 42,4 2,8 - 3,6
DN40 (Phi 49) 48,3 2,8 - 4,0
DN50 (Phi 60) 60,3 3,0 - 4,5
DN65 (Phi 76) 76,1 3,2 - 5,5
DN80 (Phi 89) 88,9 3,5 - 6,0
DN100 (Phi 114) 114,3 3,6 - 6,5

Bảng trên chỉ mang tính tham khảo. Liên hệ hotline 0981.226.882 để nhận báo giá và quy cách sẵn kho cập nhật từng ngày.

Tiêu Chuẩn Và Chất Lượng Ống Mạ

  • ASTM A53 - tiêu chuẩn Mỹ cho ống thép mạ kẽm hệ thống cơ khí, áp lực.
  • JIS G3444 - tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép kết cấu.
  • GB/T 3091, TCVN 3788 - tiêu chuẩn phổ biến tại thị trường Việt Nam.

Bề mặt ống mạ sáng, mịn, lớp kẽm phủ đều không bong tróc, đạt yêu cầu kiểm tra chất lượng trước khi xuất kho.

Vì Sao Nên Mua Thép Ống Mạ Tại Hanoi Metal JSC?

  • Hàng nhập khẩu chính hãng, đầy đủ CO/CQ, nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá gốc tại kho, cập nhật bảng giá mỗi ngày theo biến động thị trường.
  • Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ cắt ren, gia công theo bản vẽ.
  • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng tiêu chuẩn và quy cách.

Ứng Dụng Thực Tế & Phạm Vi Sử Dụng

Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Ống Mạ

1. Hệ thống cấp thoát nước

Ống mạ dùng dẫn nước sinh hoạt, nước công nghiệp, hệ thống thoát nước cho nhà xưởng và tòa nhà.

2. Kết cấu ngoài trời

Làm lan can, hàng rào, khung mái, chân đế, giàn phơi và các kết cấu ngoài trời chịu thời tiết.

3. Nội thất và trang trí

Dùng làm khung bàn ghế, giá kệ, khung đèn, thanh treo rèm và các sản phẩm nội thất hiện đại.

4. Hệ thống PCCC

Ống mạ dùng làm đường ống chữa cháy, hệ thống sprinkler cho công trình công nghiệp và dân dụng.

Tiêu Chuẩn Chất Lượng Áp Dụng

  • ASTM A53 - tiêu chuẩn ống thép mạ kẽm Mỹ.
  • JIS G3444 - tiêu chuẩn ống thép kết cấu Nhật Bản.
  • GB/T 3091, TCVN 3788 - tiêu chuẩn ống thép mạ tại Việt Nam.

Dịch Vụ Hỗ Trợ Tại Kho

  • Cắt ống theo kích thước yêu cầu, cắt ren sẵn có.
  • Vận chuyển tận công trình tại Hà Nội, TP.HCM và toàn quốc.
  • Xuất hóa đơn VAT, báo giá nhanh trong ngày.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

1. Ống mạ và ống mạ kẽm nhúng nóng khác nhau không?

Ống mạ là tên gọi chung cho ống thép có lớp phủ kẽm. Ống mạ kẽm nhúng nóng là một dạng ống mạ có lớp kẽm dày hơn, chống ăn mòn tốt hơn, phù hợp môi trường khắc nghiệt hơn.

2. Ống mạ có bị gỉ không?

Ống mạ có khả năng chống gỉ tốt nhờ lớp kẽm bảo vệ, tuy nhiên khi lớp mạ bị trầy xước hoặc sử dụng trong môi trường quá ăn mòn, thép bên trong vẫn có thể bị oxy hóa.

3. Ống mạ dùng cho những công trình nào?

Ống mạ dùng cho hệ thống cấp thoát nước, lan can, hàng rào, khung kết cấu ngoài trời, nội thất và hệ thống PCCC.

4. Các quy cách ống mạ phổ biến?

Phổ biến từ DN15 đến DN300 với độ dày 2mm đến 12mm, chiều dài 6m hoặc 12m.

5. Làm sao để nhận báo giá thép ống mạ nhanh nhất?

Gọi ngay hotline 0981.226.882 hoặc gửi yêu cầu qua form trên website để nhận báo giá và kiểm tra hàng sẵn kho trong ngày.

Danh Mục Sản Phẩm Thép

Thép ống mạ

Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước tiêu chuẩn nhà máy, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và báo giá trực tiếp tại kho.

Xem trước 3D 360°

Xoay 360°, phóng to/thu nhỏ trực quan chi tiết cấu tạo và bề mặt thép

BẢNG GIÁ Thép ống mạ

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép ống mạ kẽm 21,2 x 1,1 x 6m 6m | 3.27 kg 6m 3.27 kg 15,455 đ 50,538 đ Báo giá
2 Thép ống mạ kẽm 21,2 x 1,2 x 6m 6m | 3.55 kg 6m 3.55 kg 15,455 đ 54,865 đ Báo giá
3 Thép ống mạ kẽm 21,2 x 1,4 x 6m 6m | 4.1 kg 6m 4.1 kg 15,455 đ 63,366 đ Báo giá
4 Thép ống mạ kẽm 21,2 x 1,5 x 6m 6m | 4.37 kg 6m 4.37 kg 15,455 đ 67,538 đ Báo giá
5 Thép ống mạ kẽm 21,2 x 1,8 x 6m 6m | 5.17 kg 6m 5.17 kg 15,455 đ 79,902 đ Báo giá
6 Thép ống mạ kẽm 26,65 x 1,1 x 6m 6m | 4.16 kg 6m 4.16 kg 15,455 đ 64,293 đ Báo giá
7 Thép ống mạ kẽm 26,65 x 1,4 x 6m 6m | 5.23 kg 6m 5.23 kg 15,455 đ 80,830 đ Báo giá
8 Thép ống mạ kẽm 26,65 x 1,5 x 6m 6m | 5.58 kg 6m 5.58 kg 15,455 đ 86,239 đ Báo giá
9 Thép ống mạ kẽm 26,65 x 1,8 x 6m 6m | 6.62 kg 6m 6.62 kg 15,455 đ 102,312 đ Báo giá
10 Thép ống mạ kẽm 33,5 x 1,1 x 6m 6m | 5.27 kg 6m 5.27 kg 15,455 đ 81,448 đ Báo giá
11 Thép ống mạ kẽm 33,5 x 1,4 x 6m 6m | 6.65 kg 6m 6.65 kg 15,455 đ 102,776 đ Báo giá
12 Thép ống mạ kẽm 33,5 x 1,5 x 6m 6m | 7.1 kg 6m 7.1 kg 15,455 đ 109,731 đ Báo giá
13 Thép ống mạ kẽm 33,5 x 1,8 x 6m 6m | 8.44 kg 6m 8.44 kg 15,455 đ 130,440 đ Báo giá
14 Thép ống mạ kẽm 42,2 x 1,1 x 6m 6m | 6.69 kg 6m 6.69 kg 15,455 đ 103,394 đ Báo giá
15 Thép ống mạ kẽm 42,2 x 1,4 x 6m 6m | 8.45 kg 6m 8.45 kg 15,455 đ 130,595 đ Báo giá
16 Thép ống mạ kẽm 42,2 x 1,5 x 6m 6m | 9.03 kg 6m 9.03 kg 15,455 đ 139,559 đ Báo giá
17 Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.2 x 6m 6m | 8.33 kg 6m 8.33 kg 15,455 đ 128,740 đ Báo giá
18 Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.4 x 6m 6m | 9.67 kg 6m 9.67 kg 15,455 đ 149,450 đ Báo giá
19 Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.5 x 6m 6m | 10.34 kg 6m 10.34 kg 15,455 đ 159,805 đ Báo giá
20 Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.8 x 6m 6m | 12.33 kg 6m 12.33 kg 15,455 đ 190,560 đ Báo giá
21 Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.0 x 6m 6m | 13.64 kg 6m 13.64 kg 15,455 đ 210,806 đ Báo giá
22 Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.3 x 6m 6m | 15.59 kg 6m 15.59 kg 15,455 đ 240,943 đ Báo giá
23 Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.5 x 6m 6m | 16.87 kg 6m 16.87 kg 15,455 đ 260,726 đ Báo giá
24 Thép ống mạ kẽm 50.3 x 1.4 x 6m 6m | 10.13 kg 6m 10.13 kg 15,455 đ 156,559 đ Báo giá
25 Thép ống mạ kẽm 50.3 x 1.8 x 6m 6m | 12.92 kg 6m 12.92 kg 15,455 đ 199,679 đ Báo giá
26 Thép ống mạ kẽm 50.3 x 2.0 x 6m 6m | 14.29 kg 6m 14.29 kg 15,455 đ 220,852 đ Báo giá
27 Thép ống mạ kẽm 50.3 x 2.3 x 6m 6m | 16.34 kg 6m 16.34 kg 15,455 đ 252,535 đ Báo giá
28 Thép ống mạ kẽm 59.9 x 1.4 x 6m 6m | 12.12 kg 6m 12.12 kg 15,455 đ 187,315 đ Báo giá
29 Thép ống mạ kẽm 59.9 x 1.5 x 6m 6m | 12.96 kg 6m 12.96 kg 15,455 đ 200,297 đ Báo giá
30 Thép ống mạ kẽm 59.9 x 1.8 x 6m 6m | 15.47 kg 6m 15.47 kg 15,455 đ 239,089 đ Báo giá
Hotline: 0981.226.882 Zalo Chat Zalo tư vấn Nhận báo giá gốc Chỉ đường tới kho