Báo giá: [email protected] 7:30 - 17:30 (Thứ 2 - Thứ 7)
NHÀ PHÂN PHỐI THÉP HÌNH, THÉP TẤM & ỐNG NHẬP KHẨU
CO/CQ Đầy Đủ Chính hãng 100%
Giao Hàng Toàn Quốc Hà Nội & TPHCM
7:30 - 17:30 T2 - T7
Thép đạt chuẩn CO/CQ Gia công theo bản vẽ Giao hàng toàn quốc
Tìm nhanh:

Thép hình V, L là loại thép kết cấu cán nóng có mặt cắt hình chữ V (còn gọi là thép góc) với hai cạnh vuông góc, dùng phổ biến làm giàn giáo, khung nhà tiền chế, lan can, thanh giằng và các kết cấu phụ trợ trong xây dựng, cơ khí chế tạo với mác thép SS400, SS540.

Thép Hình V, L Là Gì?

Thép hình V, L (thép góc, angle steel) có mặt cắt hình chữ L với hai cạnh đều hoặc lệch, cán nóng thành các quy cách từ nhỏ đến trung bình. Nhờ cấu tạo đơn giản, dễ hàn, dễ bắt bu lông và khả năng chịu lực ổn định, thép góc được sử dụng trong hầu hết các kết cấu khung, giàn và chống đỡ.

Thép V, L được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 (SS400, SS540), GB/T 706 (Q235B, Q355B) hoặc ASTM A36, chiều dài tiêu chuẩn 6m và 12m.

Bảng Quy Cách Thép Hình V, L Tham Khảo

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (mm)
L25x25 3 - 4 6000
L30x30 3 - 5 6000
L40x40 3 - 5 6000
L50x50 4 - 6 6000 - 12000
L63x63 5 - 8 6000 - 12000
L75x75 5 - 8 6000 - 12000
L90x90 6 - 10 12000
L100x100 8 - 12 12000

Bảng trên chỉ mang tính tham khảo. Liên hệ hotline 0981.226.882 để nhận báo giá và quy cách sẵn kho cập nhật từng ngày.

Tiêu Chuẩn Và Mác Thép Hình V, L

  • SS400, SS540 (JIS G3101) - mác thép kết cấu cán nóng của Nhật Bản, chịu lực tốt cho kết cấu thông thường.
  • Q235B, Q355B (GB/T 706) - thép kết cấu Trung Quốc, giá thành hợp lý.
  • ASTM A36 - tiêu chuẩn Mỹ, dùng cho kết cấu hàn và liên kết bu lông.

Tất cả lô hàng đều có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ CO và giấy chứng nhận chất lượng CQ từ nhà máy sản xuất.

Vì Sao Nên Mua Thép Hình V, L Tại Hanoi Metal JSC?

  • Hàng nhập khẩu chính hãng, đầy đủ CO/CQ, nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá gốc tại kho, cập nhật bảng giá mỗi ngày theo biến động thị trường.
  • Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ cắt xẻ, gia công theo bản vẽ.
  • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng mác thép và quy cách.

Ứng Dụng Thực Tế & Phạm Vi Sử Dụng

Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Hình V, L

1. Giàn giáo và khung chống đỡ

Thép V, L dùng làm giàn giáo xây dựng, khung chống đỡ, cột chống cho các công trình thi công.

2. Kết cấu nhà thép và khung nhà

Làm khung nhà tiền chế, khung kèo, thanh giằng, thanh chống cho nhà xưởng và công trình công nghiệp.

3. Lan can, hàng rào và trang trí

Làm lan can cầu, hàng rào, khung cửa, thang bộ và các kết cấu trang trí ngoại thất.

4. Cơ khí chế tạo

Làm khung máy, giá đỡ, bệ thiết bị và kết cấu kim loại trong nhà máy sản xuất.

Tiêu Chuẩn Chất Lượng Áp Dụng

  • JIS G3101 (SS400, SS540) - tiêu chuẩn Nhật Bản về thép kết cấu cán nóng.
  • GB/T 706 - tiêu chuẩn Trung Quốc cho thép hình cán nóng.
  • ASTM A36 - tiêu chuẩn Mỹ cho thép kết cấu cacbon.

Dịch Vụ Hỗ Trợ Tại Kho

  • Cắt thép V, L theo kích thước yêu cầu.
  • Vận chuyển tận công trình tại Hà Nội, TP.HCM và toàn quốc.
  • Xuất hóa đơn VAT, báo giá nhanh trong ngày.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

1. Thép hình V và thép hình L có khác nhau không?

Thép V và thép L (thép góc) thực chất là cùng một loại thép góc cán nóng có hai cạnh vuông góc, ký hiệu khác nhau giữa các thị trường: V theo cách gọi phổ biến và L theo ký hiệu kỹ thuật (angle steel).

2. Thép V, L dùng để làm gì?

Dùng làm giàn giáo, thanh giằng, khung kèo, lan can, hàng rào, khung nhà tiền chế và các kết cấu phụ trợ trong xây dựng, cơ khí.

3. Các quy cách thép V, L phổ biến?

Phổ biến từ L25x25 đến L100x100 với độ dày từ 3mm đến 12mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m.

4. Mác thép SS540 có đặc điểm gì?

SS540 là mác thép kết cấu cán nóng theo JIS G3101 có giới hạn chảy cao hơn SS400, phù hợp cho các kết cấu chịu tải trọng lớn hơn.

5. Làm sao để nhận báo giá thép V, L nhanh nhất?

Gọi ngay hotline 0981.226.882 hoặc gửi yêu cầu qua form trên website để nhận báo giá và kiểm tra hàng sẵn kho trong ngày.

Danh Mục Sản Phẩm Thép

Thép hình V,L (SS400, SS540)

Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước tiêu chuẩn nhà máy, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và báo giá trực tiếp tại kho.

Xem trước 3D 360°

Xoay 360°, phóng to/thu nhỏ trực quan chi tiết cấu tạo và bề mặt thép

BẢNG GIÁ Thép hình V,L (SS400, SS540)

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép góc L 30 x 30 x 3 x 6000mm 6m | 8.16 kg 6m 8.16 kg 14,182 đ 115,725 đ Báo giá
2 Thép góc L 40 x 40 x 3 x 6000mm 6m | 11.1 kg 6m 11.1 kg 14,182 đ 157,420 đ Báo giá
3 Thép góc L 40 x 40 x 4 x 6000mm 6m | 14.52 kg 6m 14.52 kg 14,182 đ 205,923 đ Báo giá
4 Thép góc L 50 x 50 x 4 x 6000mm 6m | 18.3 kg 6m 18.3 kg 14,182 đ 259,531 đ Báo giá
5 Thép góc L 50 x 50 x 5 x 6000mm 6m | 22.62 kg 6m 22.62 kg 14,182 đ 320,797 đ Báo giá
6 Thép góc L 63 x 63 x 5 x 6000mm 6m | 28.86 kg 6m 28.86 kg 14,182 đ 409,293 đ Báo giá
7 Thép góc L 63 x 63 x 6 x 6000mm 6m | 34.32 kg 6m 34.32 kg 14,182 đ 486,726 đ Báo giá
8 Thép góc L 70 x 70 x 5 x 6000mm 6m | 32.28 kg 6m 32.28 kg 14,182 đ 457,795 đ Báo giá
9 Thép góc L 70 x 70 x 6 x 6000mm 6m | 38.34 kg 6m 38.34 kg 14,182 đ 543,738 đ Báo giá
10 Thép góc L 70 x 70 x 7 x 6000mm 6m | 44.34 kg 6m 44.34 kg 14,182 đ 628,830 đ Báo giá
11 Thép góc L 75 x 75 x 5 x 6000mm 6m | 34.56 kg 6m 34.56 kg 14,182 đ 490,130 đ Báo giá
12 Thép góc L 75 x 75 x 6 x 6000mm 6m | 41.34 kg 6m 41.34 kg 14,182 đ 586,284 đ Báo giá
13 Thép góc L 75 x 75 x 7 x 6000mm 6m | 47.76 kg 6m 47.76 kg 14,182 đ 677,332 đ Báo giá
14 Thép góc L 80 x 80 x 6 x 6000mm 6m | 44.16 kg 6m 44.16 kg 14,182 đ 626,277 đ Báo giá
15 Thép góc L 80 x 80 x 7 x 6000mm 6m | 51.06 kg 6m 51.06 kg 14,182 đ 724,133 đ Báo giá
16 Thép góc L 80 x 80 x 8 x 6000mm 6m | 57.9 kg 6m 57.9 kg 14,182 đ 821,138 đ Báo giá
17 Thép góc L 90 x 90 x 6 x 6000mm 6m | 49.98 kg 6m 49.98 kg 14,182 đ 708,816 đ Báo giá
18 Thép góc L 90 x 90 x 7 x 6000mm 6m | 57.84 kg 6m 57.84 kg 14,182 đ 820,287 đ Báo giá
19 Thép góc L 90 x 90 x 8 x 6000mm 6m | 65.4 kg 6m 65.4 kg 14,182 đ 927,503 đ Báo giá
20 Thép góc L 100 x 100 x 8 x 6000mm 6m | 73.2 kg 6m 73.2 kg 14,182 đ 1,038,122 đ Báo giá
21 Thép góc L 100 x 100 x 10 x 6000mm 6m | 90.6 kg 6m 90.6 kg 14,182 đ 1,284,889 đ Báo giá
22 Thép góc L 120 x 120 x 8 x 12000mm 12m | 176.4 kg 12m 176.4 kg 15,808 đ 2,788,531 đ Báo giá
23 Thép góc L 120 x 120 x 10 x 12000mm 12m | 219.12 kg 12m 219.12 kg 15,808 đ 3,463,849 đ Báo giá
24 Thép góc L 120 x 120 x 12 x 12000mm 12m | 259.2 kg 12m 259.2 kg 15,808 đ 4,097,434 đ Báo giá
25 Thép góc L 125 x 125 x 10 x 12000mm 12m | 229.2 kg 12m 229.2 kg 15,808 đ 3,623,194 đ Báo giá
26 Thép góc L 125 x 125 x 15 x 12000mm 12m | 355.2 kg 12m 355.2 kg 15,808 đ 5,615,002 đ Báo giá
27 Thép góc L 130 x 130 x 10 x 12000mm 12m | 237 kg 12m 237 kg 15,808 đ 3,746,496 đ Báo giá
28 Thép góc L 130 x 130 x 12 x 12000mm 12m | 280.8 kg 12m 280.8 kg 15,808 đ 4,438,886 đ Báo giá
29 Thép góc L 150 x 150 x 10 x 12000mm 9m | 274.8 kg 9m 274.8 kg 15,808 đ 4,344,038 đ Báo giá
30 Thép góc L 150 x 150 x 12 x 12000mm 9m | 327.6 kg 9m 327.6 kg 15,808 đ 5,178,701 đ Báo giá
31 Thép góc L 150 x 150 x 15 x 12000mm 12m | 405.6 kg 12m 405.6 kg 15,808 đ 6,411,725 đ Báo giá
32 Thép góc L 175 x 175 x 12 x 12000mm 12m | 381.6 kg 12m 381.6 kg 15,808 đ 6,032,333 đ Báo giá
33 Thép góc L 175 x 175 x 15 x 12000mm 12m | 472.8 kg 12m 472.8 kg 15,808 đ 7,474,022 đ Báo giá
34 Thép góc L 200 x 200 x 15 x 12000mm 12m | 543.6 kg 12m 543.6 kg 15,808 đ 8,593,229 đ Báo giá
35 Thép góc L 200 x 200 x 20 x 12000mm 12m | 716.4 kg 12m 716.4 kg 15,808 đ 11,324,851 đ Báo giá
36 Thép góc L 200 x 200 x 25 x 12000mm 12m | 888 kg 12m 888 kg 15,808 đ 14,037,504 đ Báo giá
Hotline: 0981.226.882 Zalo Chat Zalo tư vấn Nhận báo giá gốc Chỉ đường tới kho