Báo giá: [email protected] 7:30 - 17:30 (Thứ 2 - Thứ 7)
NHÀ PHÂN PHỐI THÉP HÌNH, THÉP TẤM & ỐNG NHẬP KHẨU
CO/CQ Đầy Đủ Chính hãng 100%
Giao Hàng Toàn Quốc Hà Nội & TPHCM
7:30 - 17:30 T2 - T7
Thép đạt chuẩn CO/CQ Gia công theo bản vẽ Giao hàng toàn quốc
Tìm nhanh:

Thép tấm cường độ cao mác Q345, Q355, A572, S355, SM490, SM570 là dòng thép kết cấu có giới hạn chảy cao từ 345 MPa đến 570 MPa, dùng cho những công trình yêu cầu chịu tải lớn như cầu đường, khung nhà thép quy mô lớn, nhà máy công nghiệp, bồn bể và kết cấu đóng tàu. Với nhiều mác thép theo các tiêu chuẩn khác nhau, sản phẩm đáp ứng linh hoạt mọi yêu cầu thiết kế kỹ thuật nghiêm ngặt.

Thép Tấm Cường Độ Cao Là Gì?

Thép tấm cường độ cao là thép kết cấu hợp kim thấp có giới hạn chảy từ 345 MPa trở lên, được cán nóng ở nhiệt độ cao và xử lý nhiệt phù hợp để đạt độ cứng, độ bền và khả năng chịu lực vượt trội so với thép kết cấu thông thường như SS400 hay Q235.

Các mác thép thuộc nhóm này bao gồm: Q345, Q355 (tiêu chuẩn GB/T Trung Quốc), A572 (ASTM Mỹ), S355 JO, JR, J2 (EN 10025 châu Âu), SM490, SM570 (JIS G3106 Nhật Bản).

Bảng Quy Cách Thép Tấm Cường Độ Cao Tham Khảo

Độ dày (mm) Khổ tấm (mm) Mác thép thông dụng
6 - 12 2000 x 6000 Q345, S355, SM490
12 - 20 2000 x 6000 Q345, Q355, A572
20 - 30 2000 x 6000 Q345, Q355, S355J2
30 - 50 cắt theo yêu cầu A572, SM570
50 - 100 cắt theo yêu cầu SM490, SM570

Bảng trên chỉ mang tính tham khảo. Liên hệ hotline 0981.226.882 để nhận báo giá và quy cách sẵn kho cập nhật từng ngày.

Tiêu Chuẩn Và Mác Thép Tấm Cường Độ Cao

  • Q345, Q355 (GB/T 1591) - thép kết cấu hợp kim thấp Trung Quốc, chịu lực tốt.
  • A572 Gr50 (ASTM) - thép kết cấu cường độ cao Mỹ, giới hạn chảy 345 MPa.
  • S355 JR, JO, J2 (EN 10025) - thép kết cấu châu Âu, phổ biến trong dự án hạ tầng.
  • SM490, SM570 (JIS G3106) - thép kết cấu hàn Nhật Bản, chịu lực rất tốt.

Tất cả lô hàng đều có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ CO và giấy chứng nhận chất lượng CQ từ nhà máy sản xuất.

Vì Sao Nên Mua Thép Tấm Cường Độ Cao Tại Hanoi Metal JSC?

  • Hàng nhập khẩu chính hãng, đầy đủ CO/CQ, nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá gốc tại kho, cập nhật bảng giá mỗi ngày theo biến động thị trường.
  • Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ cắt tấm theo kích thước yêu cầu.
  • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng mác thép và quy cách.

Ứng Dụng Thực Tế & Phạm Vi Sử Dụng

Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Tấm Cường Độ Cao

1. Cầu đường và hạ tầng giao thông

Thép tấm cường độ cao dùng làm dầm cầu, kết cấu trụ cầu, khung hầm và các công trình hạ tầng giao thông trọng điểm.

2. Nhà thép quy mô lớn

Làm cột, dầm, khung chịu lực cho nhà xưởng, nhà máy, kho hàng quy mô lớn và nhà thép tiền chế cao tầng.

3. Bồn bể và kết cấu chịu áp lực

Làm bồn chứa nhiên liệu, bồn xăng dầu, bể chứa hóa chất và các kết cấu chịu áp lực trong công nghiệp.

4. Đóng tàu và công trình biển

Dùng làm vỏ tàu, kết cấu sà lan, giàn khoan và công trình biển chịu môi trường khắc nghiệt.

Tiêu Chuẩn Chất Lượng Áp Dụng

  • GB/T 1591 (Q345, Q355) - tiêu chuẩn thép kết cấu hợp kim thấp Trung Quốc.
  • ASTM A572 - tiêu chuẩn thép kết cấu cường độ cao Mỹ.
  • EN 10025 (S355) - tiêu chuẩn thép kết cấu châu Âu.
  • JIS G3106 (SM490, SM570) - tiêu chuẩn thép kết cấu hàn Nhật Bản.

Dịch Vụ Hỗ Trợ Tại Kho

  • Cắt tấm theo kích thước yêu cầu.
  • Vận chuyển tận công trình tại Hà Nội, TP.HCM và toàn quốc.
  • Xuất hóa đơn VAT, báo giá nhanh trong ngày.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

1. Thép tấm Q345, Q355 dùng để làm gì?

Dùng làm kết cấu chịu lực cho cầu đường, nhà thép quy mô lớn, bồn bể, máy móc thiết bị và các công trình yêu cầu chịu tải cao.

2. Mác thép S355 JO, JR, J2 khác nhau thế nào?

J là độ dai va đập theo tiêu chuẩn EN 10025: JR (27J ở 20 độ C), J0 (27J ở 0 độ C), J2 (27J ở -20 độ C). J2 chịu được nhiệt độ thấp nhất nên dùng cho công trình ngoài trời lạnh.

3. Giới hạn chảy của các mác thép này là bao nhiêu?

Q345, A572 Gr50, S355 có giới hạn chảy khoảng 345 MPa; SM490 khoảng 325 MPa; SM570 khoảng 450 MPa, cao hơn nhiều so với SS400 (245 MPa).

4. Thép cường độ cao có khó hàn không?

Các mác thép này đều có khả năng hàn tốt nếu chọn đúng que hàn, quy trình hàn phù hợp và tuân thủ quy trình xử lý nhiệt trước, sau hàn.

5. Làm sao để nhận báo giá thép tấm cường độ cao nhanh nhất?

Gọi ngay hotline 0981.226.882 hoặc gửi yêu cầu qua form trên website để nhận báo giá và kiểm tra hàng sẵn kho trong ngày.

Danh Mục Sản Phẩm Thép

Thép tấm Q345/Q355/A572/S355 JO,IR,J2/SM490/SM570

Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước tiêu chuẩn nhà máy, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và báo giá trực tiếp tại kho.

BẢNG GIÁ Thép tấm Q345/Q355/A572/S355 JO,IR,J2/SM490/SM570

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép tấm Q355B 4.0 x 1500 x 6000mm 6m | 282.6 kg 6m 282.6 kg 13,636 đ 3,853,534 đ Báo giá
2 Thép tấm Q355B 5.0 x 1500 x 6000mm 6m | 353.25 kg 6m 353.25 kg 13,636 đ 4,816,917 đ Báo giá
3 Thép tấm Q355B 6.0 x 1500 x 6000mm 6m | 508.68 kg 6m 508.68 kg 13,636 đ 6,936,360 đ Báo giá
4 Thép tấm Q355B 8.0 x 1500 x 6000mm 6m | 678.24 kg 6m 678.24 kg 13,636 đ 9,248,481 đ Báo giá
5 Thép tấm Q355B 10 x 1500 x 6000mm 6m | 847.8 kg 6m 847.8 kg 13,636 đ 11,560,601 đ Báo giá
6 Thép tấm Q355B 12 x 1500 x 6000mm 6m | 1017.36 kg 6m 1017.36 kg 13,636 đ 13,872,721 đ Báo giá
7 Thép tấm 16Mn 14 x 2000 x 6000mm 6m | 1318.8 kg 6m 1318.8 kg 14,000 đ 18,463,200 đ Báo giá
8 Thép tấm 16Mn 16 x 2000 x 6000mm 6m | 1507.2 kg 6m 1507.2 kg 14,000 đ 21,100,800 đ Báo giá
9 Thép tấm 16Mn 18 x 2000 x 6000mm 6m | 1695.6 kg 6m 1695.6 kg 14,000 đ 23,738,400 đ Báo giá
10 Thép tấm 16Mn 20 x 2000 x 6000mm 6m | 1884 kg 6m 1884 kg 14,000 đ 26,376,000 đ Báo giá
11 Thép tấm 16Mn 22 x 2000 x 6000mm 6m | 2072.4 kg 6m 2072.4 kg 14,000 đ 29,013,600 đ Báo giá
12 Thép tấm 16Mn 25 x 2000 x 6000mm 6m | 2355 kg 6m 2355 kg 14,000 đ 32,970,000 đ Báo giá
13 Thép tấm 16Mn 28 x 2000 x 6000mm 6m | 2637.6 kg 6m 2637.6 kg 14,000 đ 36,926,400 đ Báo giá
14 Thép tấm 16Mn 30 x 2000 x 6000mm 6m | 2826 kg 6m 2826 kg 14,000 đ 39,564,000 đ Báo giá
15 Thép tấm 16Mn 32 x 2000 x 6000mm 6m | 3014.4 kg 6m 3014.4 kg 14,000 đ 42,201,600 đ Báo giá
16 Thép tấm 16Mn 36 x 2000 x 6000mm 6m | 3391.2 kg 6m 3391.2 kg 14,000 đ 47,476,800 đ Báo giá
17 Thép tấm 16Mn 40 x 2000 x 6000mm 6m | 3768 kg 6m 3768 kg 14,000 đ 52,752,000 đ Báo giá
18 Thép tấm 16Mn 50 x 2000 x 6000mm 6m | 4710 kg 6m 4710 kg 14,000 đ 65,940,000 đ Báo giá
19 Thép tấm 16Mn 60 x 2000 x 6000mm 6m | 5652 kg 6m 5652 kg 14,000 đ 79,128,000 đ Báo giá
Hotline: 0981.226.882 Zalo Chat Zalo tư vấn Nhận báo giá gốc Chỉ đường tới kho