Báo giá: thephinhnhapkhauhn@gmail.com 7:30 - 17:30 (Thứ 2 - Thứ 7)
NHÀ PHÂN PHỐI THÉP HÌNH, THÉP TẤM & ỐNG NHẬP KHẨU
CO/CQ Đầy Đủ Chính hãng 100%
Giao Hàng Toàn Quốc Hà Nội & TPHCM
7:30 - 17:30 T2 - T7
Thép đạt chuẩn CO/CQ Gia công theo bản vẽ Giao hàng toàn quốc
Tìm nhanh:

Thép hộp mạ là thép hộp vuông và chữ nhật được sản xuất từ tôn cán nguội, hàn thành hình rồi mạ kẽm trên bề mặt, có khả năng chống ăn mòn tốt và bề mặt sáng bóng. Sản phẩm được dùng phổ biến làm khung nhà tiền chế, dàn mái, hàng rào, nội thất và nhiều ứng dụng kết cấu khác với tuổi thọ sử dụng cao.

Thép Hộp Mạ Là Gì?

Thép hộp mạ (galvanized box steel) được tạo hình từ tôn cán nguội chất lượng cao, qua công đoạn hàn sóng và mạ kẽm để tạo thành ống vuông hoặc chữ nhật rỗng. Lớp mạ kẽm giúp sản phẩm chống gỉ sét hiệu quả trong môi trường ẩm và ngoài trời, đồng thời mang lại thẩm mỹ cao cho công trình.

Thép hộp mạ được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A500, JIS G3466 hoặc GB/T 6728 với chiều dài tiêu chuẩn 6m và 12m.

Bảng Quy Cách Thép Hộp Mạ Tham Khảo

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (mm)
Hộp vuông 15x15 - 40x40 0,8 - 2,0 6000 - 12000
Hộp vuông 50x50 - 75x75 1,2 - 3,0 6000 - 12000
Hộp vuông 100x100 - 150x150 2,0 - 5,0 6000 - 12000
Hộp chữ nhật 20x40 - 40x80 1,0 - 3,0 6000 - 12000
Hộp chữ nhật 50x100 - 75x150 1,5 - 4,0 6000 - 12000

Bảng trên chỉ mang tính tham khảo. Liên hệ hotline 0981.226.882 để nhận báo giá và quy cách sẵn kho cập nhật từng ngày.

Tiêu Chuẩn Và Mác Thép Hộp Mạ

  • ASTM A500 - tiêu chuẩn Mỹ cho ống thép cán nguội hàn hình dạng kết cấu.
  • JIS G3466 - tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống vuông, chữ nhật dùng kết cấu.
  • GB/T 6728 - tiêu chuẩn Trung Quốc cho thép hộp cán nguội hàn.

Tất cả lô hàng đều có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ CO và giấy chứng nhận chất lượng CQ từ nhà máy sản xuất.

Vì Sao Nên Mua Thép Hộp Mạ Tại Hanoi Metal JSC?

  • Hàng nhập khẩu chính hãng, đầy đủ CO/CQ, nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá gốc tại kho, cập nhật bảng giá mỗi ngày theo biến động thị trường.
  • Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ cắt xẻ, gia công theo bản vẽ.
  • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng mác thép và quy cách.

Ứng Dụng Thực Tế & Phạm Vi Sử Dụng

Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Hộp Mạ

1. Khung nhà thép tiền chế

Thép hộp mạ dùng làm cột, kèo, dầm, xà gồ cho nhà thép tiền chế, nhà xưởng và nhà dân dụng.

2. Hàng rào, cổng và lan can

Làm hàng rào, cổng sắt, lan can ban công, khung lưới kéo và các kết cấu ngoài trời chống gỉ tốt.

3. Nội thất và sản phẩm gia dụng

Làm khung bàn ghế, giá kệ, tủ đựng, khung giường, khung tủ bếp và các sản phẩm nội thất hiện đại.

4. Xe và cơ khí chế tạo

Dùng làm khung xe, khung thùng xe tải, khung máy móc và kết cấu cơ khí chịu lực.

Tiêu Chuẩn Chất Lượng Áp Dụng

  • ASTM A500 - tiêu chuẩn Mỹ cho ống thép kết cấu hàn.
  • JIS G3466 - tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép hộp kết cấu.
  • GB/T 6728 - tiêu chuẩn Trung Quốc cho thép hộp cán nguội hàn.

Dịch Vụ Hỗ Trợ Tại Kho

  • Cắt thép hộp theo kích thước yêu cầu.
  • Vận chuyển tận công trình tại Hà Nội, TP.HCM và toàn quốc.
  • Xuất hóa đơn VAT, báo giá nhanh trong ngày.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

1. Thép hộp mạ và thép hộp đen khác nhau thế nào?

Thép hộp mạ có lớp phủ kẽm chống gỉ, bề mặt sáng bóng, phù hợp kết cấu ngoài trời và nhà ở. Thép hộp đen chưa mạ, giá rẻ hơn, dùng cho kết cấu trong nhà hoặc kết cấu sẽ sơn phủ.

2. Thép hộp mạ dùng để làm gì?

Dùng làm khung nhà thép tiền chế, hàng rào, cổng, lan can, khung bàn ghế, giá kệ, khung thùng xe và nhiều kết cấu ngoài trời.

3. Các quy cách thép hộp mạ phổ biến?

Hộp vuông từ 15x15 đến 150x150 và hộp chữ nhật từ 20x40 đến 75x150 với độ dày 0,8mm đến 5mm, chiều dài 6m hoặc 12m.

4. Thép hộp mạ có chịu được ngoài trời không?

Có, nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ, thép hộp mạ chịu được môi trường ngoài trời và khí hậu ẩm tốt, tuy nhiên nên hạn chế tiếp xúc trực tiếp với hóa chất ăn mòn mạnh.

5. Làm sao để nhận báo giá thép hộp mạ nhanh nhất?

Gọi ngay hotline 0981.226.882 hoặc gửi yêu cầu qua form trên website để nhận báo giá và kiểm tra hàng sẵn kho trong ngày.

Danh Mục Sản Phẩm Thép

Thép hộp mạ

Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước tiêu chuẩn nhà máy, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và báo giá trực tiếp tại kho.

BẢNG GIÁ Thép hộp mạ

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép hộp mạ kẽm 10 x 30 x 1,0 6m | 3.54 kg 6m 3.54 kg 14,818 đ 52,456 đ Báo giá
2 Thép hộp mạ kẽm 10 x 30 x 1,2 6m | 4.2 kg 6m 4.2 kg 14,818 đ 62,236 đ Báo giá
3 Thép hộp mạ kẽm 10 x 30 x 1,4 6m | 4.83 kg 6m 4.83 kg 14,818 đ 71,571 đ Báo giá
4 Thép hộp mạ kẽm 12 x 12 x 1,0 6m | 2.03 kg 6m 2.03 kg 14,818 đ 30,081 đ Báo giá
5 Thép hộp mạ kẽm 12 x 12 x 1,2 6m | 2.39 kg 6m 2.39 kg 14,818 đ 35,415 đ Báo giá
6 Thép hộp mạ kẽm 12 x 32 x 1,0 6m | 3.92 kg 6m 3.92 kg 14,818 đ 58,087 đ Báo giá
7 Thép hộp mạ kẽm 12 x 32 x 1,2 6m | 4.65 kg 6m 4.65 kg 14,818 đ 68,904 đ Báo giá
8 Thép hộp mạ kẽm 12 x 32 x 1,4 6m | 5.36 kg 6m 5.36 kg 14,818 đ 79,424 đ Báo giá
9 Thép hộp mạ kẽm 12 x 32 x 1,8 6m | 6.73 kg 6m 6.73 kg 14,818 đ 99,725 đ Báo giá
10 Thép hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1,0 6m | 3.45 kg 6m 3.45 kg 14,818 đ 51,122 đ Báo giá
11 Thép hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1,2 6m | 4.08 kg 6m 4.08 kg 14,818 đ 60,457 đ Báo giá
12 Thép hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1,4 6m | 4.7 kg 6m 4.7 kg 14,818 đ 69,645 đ Báo giá
13 Thép hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1,0 6m | 2.41 kg 6m 2.41 kg 14,818 đ 35,711 đ Báo giá
14 Thép hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1,2 6m | 2.84 kg 6m 2.84 kg 14,818 đ 42,083 đ Báo giá
15 Thép hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1,4 6m | 3.25 kg 6m 3.25 kg 14,818 đ 48,159 đ Báo giá
16 Thép hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1,0 6m | 2.79 kg 6m 2.79 kg 14,818 đ 41,342 đ Báo giá
17 Thép hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1,2 6m | 3.29 kg 6m 3.29 kg 14,818 đ 48,751 đ Báo giá
18 Thép hộp mạ kẽm 20 x 25 x 1,2 6m | 4.76 kg 6m 4.76 kg 14,818 đ 70,534 đ Báo giá
19 Thép hộp mạ kẽm 20 x 25 x 1,4 6m | 5.49 kg 6m 5.49 kg 14,818 đ 81,351 đ Báo giá
20 Thép hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1,0 6m | 3.54 kg 6m 3.54 kg 14,818 đ 52,456 đ Báo giá
21 Thép hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1,2 6m | 4.2 kg 6m 4.2 kg 14,818 đ 62,236 đ Báo giá
22 Thép hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1,4 6m | 4.83 kg 6m 4.83 kg 14,818 đ 71,571 đ Báo giá
23 Thép hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1,0 6m | 5.43 kg 6m 5.43 kg 14,818 đ 80,462 đ Báo giá
24 Thép hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1,2 6m | 6.46 kg 6m 6.46 kg 14,818 đ 95,724 đ Báo giá
25 Thép hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1,4 6m | 7.47 kg 6m 7.47 kg 14,818 đ 110,690 đ Báo giá
26 Thép hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1,0 6m | 4.48 kg 6m 4.48 kg 14,818 đ 66,385 đ Báo giá
27 Thép hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1,2 6m | 5.33 kg 6m 5.33 kg 14,818 đ 78,980 đ Báo giá
28 Thép hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1,4 6m | 6.15 kg 6m 6.15 kg 14,818 đ 91,131 đ Báo giá
29 Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1,0 6m | 6.84 kg 6m 6.84 kg 14,818 đ 101,355 đ Báo giá
30 Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1,4 6m | 9.45 kg 6m 9.45 kg 14,818 đ 140,030 đ Báo giá
31 Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1,8 6m | 11.98 kg 6m 11.98 kg 14,818 đ 177,520 đ Báo giá
32 Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1,0 6m | 5.43 kg 6m 5.43 kg 14,818 đ 80,462 đ Báo giá
33 Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1,2 6m | 6.46 kg 6m 6.46 kg 14,818 đ 95,724 đ Báo giá
34 Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1,4 6m | 7.47 kg 6m 7.47 kg 14,818 đ 110,690 đ Báo giá
35 Thép hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1,0 6m | 8.25 kg 6m 8.25 kg 14,818 đ 122,249 đ Báo giá
36 Thép hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1,2 6m | 9.85 kg 6m 9.85 kg 14,818 đ 145,957 đ Báo giá
37 Thép hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1,4 6m | 11.43 kg 6m 11.43 kg 14,818 đ 169,370 đ Báo giá
38 Thép hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1,8 6m | 14.53 kg 6m 14.53 kg 14,818 đ 215,306 đ Báo giá
39 Thép hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1,0 6m | 7.31 kg 6m 7.31 kg 14,818 đ 108,320 đ Báo giá
40 Thép hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1,2 6m | 8.72 kg 6m 8.72 kg 14,818 đ 129,213 đ Báo giá
41 Thép hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1,4 6m | 10.11 kg 6m 10.11 kg 14,818 đ 149,810 đ Báo giá
42 Thép hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1,8 6m | 12.83 kg 6m 12.83 kg 14,818 đ 190,115 đ Báo giá
43 Thép hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1,4 6m | 15.38 kg 6m 15.38 kg 14,818 đ 227,901 đ Báo giá
44 Thép hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1,8 6m | 19.61 kg 6m 19.61 kg 14,818 đ 290,581 đ Báo giá
45 Thép hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2,0 6m | 21.7 kg 6m 21.7 kg 14,818 đ 321,551 đ Báo giá
46 Thép hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1,4 6m | 12.74 kg 6m 12.74 kg 14,818 đ 188,781 đ Báo giá
47 Thép hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1,8 6m | 16.22 kg 6m 16.22 kg 14,818 đ 240,348 đ Báo giá
48 Thép hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2,0 6m | 17.94 kg 6m 17.94 kg 14,818 đ 265,835 đ Báo giá
49 Thép hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1,4 6m | 15.38 kg 6m 15.38 kg 14,818 đ 227,901 đ Báo giá
50 Thép hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1,8 6m | 19.61 kg 6m 19.61 kg 14,818 đ 290,581 đ Báo giá
51 Thép hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2,0 6m | 21.7 kg 6m 21.7 kg 14,818 đ 321,551 đ Báo giá
Hotline: 0981.226.882 Zalo Chat Zalo tư vấn Nhận báo giá gốc Chỉ đường tới kho