Báo giá: [email protected] 7:30 - 17:30 (Thứ 2 - Thứ 7)
NHÀ PHÂN PHỐI THÉP HÌNH, THÉP TẤM & ỐNG NHẬP KHẨU
CO/CQ Đầy Đủ Chính hãng 100%
Giao Hàng Toàn Quốc Hà Nội & TPHCM
7:30 - 17:30 T2 - T7
Thép đạt chuẩn CO/CQ Gia công theo bản vẽ Giao hàng toàn quốc
Tìm nhanh:

Thép hình H là gì? Cấu tạo và đặc điểm

Thép hình H (thép chữ H) là loại thép hình cán nóng có mặt cắt ngang dạng chữ H, gồm hai cánh song song và thân kết nối, vật liệu được phân bố đối xứng theo cả hai trục nên khả năng chịu uốn, chịu nén và chịu tải trọng lớn vượt trội so với thép chữ I, chữ U, chữ V cùng tiết diện. Nhờ vậy, thép H là vật liệu chủ lực cho kết cấu chịu lực của các công trình xây dựng hiện đại.

Thép hình H được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn và mác thép khác nhau nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục: mác SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101 (Nhật Bản), mác Q235B theo GB/T 700 (Trung Quốc), mác A36 theo ASTM A36 (Mỹ), cùng các mác cường độ cao Q345B, SM490, S355JR. Toàn bộ sản phẩm tại Hanoi Metal JSC là thép cán nóng nhập khẩu chính hãng, đầy đủ chứng chỉ xuất xứ CO/CQ cho từng lô hàng.

Ưu điểm của thép hình H

  • Khả năng chịu lực vượt trội: phân bố vật liệu đều theo hai trục, chịu uốn và chịu nén tốt, phù hợp làm cột, dầm, giàn mái chịu tải lớn.
  • Thi công nhanh: liên kết bằng bu lông hoặc hàn, giảm chi phí và thời gian lắp dựng so với kết cấu bê tông truyền thống.
  • Độ ổn định cao: giữ được hình dạng dưới tải trọng dài hạn, chịu được lực địa chấn và gió bão.
  • Dễ gia công: cắt, khoan, hàn, sơn đều thuận tiện, dễ dàng mở rộng trong các lần sửa chữa, nâng cấp công trình.

Bảng quy cách kỹ thuật thép hình H phổ biến

Bảng dưới đây liệt kê các quy cách thép hình H đang có sẵn tại kho, chiều dài tiêu chuẩn 12m/cây, đơn giá chưa gồm thuế:

STT Tên & Quy cách (H chủ x H cánh x D thân x D cánh) Độ dài Trọng lượng/cây Đơn giá (đ/kg)
1 Thép hình H100 x 100 x 6 x 8 12m 206,4 kg 17.182 đ
2 Thép hình H125 x 125 x 6.5 x 9 12m 285,6 kg 17.182 đ
3 Thép hình H150 x 150 x 7 x 10 12m 378 kg 17.182 đ
4 Thép hình H175 x 175 x 7.5 x 11 12m 484,8 kg 17.182 đ
5 Thép hình H200 x 200 x 8 x 12 12m 598,8 kg 17.182 đ
6 Thép hình H250 x 250 x 9 x 14 12m 868,8 kg 17.182 đ
7 Thép hình H300 x 300 x 10 x 15 12m 1.128 kg 17.182 đ
8 Thép hình H340 x 250 x 9 x 14 12m 956,4 kg 17.182 đ
9 Thép hình H350 x 350 x 12 x 19 12m 1.644 kg 13.909 đ
10 Thép hình H400 x 400 x 13 x 21 12m 2.064 kg 13.909 đ
11 Thép hình H440 x 300 x 11 x 18 12m 1.488 kg 17.182 đ

Nếu quý khách cần quy cách ngoài danh sách trên hoặc cần tư vấn chọn mác thép phù hợp với thiết kế, vui lòng liên hệ hotline 0981.226.882 để được hỗ trợ và nhận báo giá trong ngày.


Ứng Dụng Thực Tế & Phạm Vi Sử Dụng

Ứng dụng thực tế của thép hình H

Nhờ khả năng chịu lực vượt trội ở cả hai phương chịu tải, thép hình H là vật liệu chủ lực trong hầu hết công trình kết cấu thép hiện đại tại Việt Nam:

  • Kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế: làm cột, dầm, giàn mái, xà gồ cho nhà kho, xưởng sản xuất và nhà máy công nghiệp.
  • Nhà khung thép dân dụng và thương mại: khung chịu lực cho nhà xưởng, trung tâm thương mại, showroom, chuồng trại quy mô lớn.
  • Cầu đường và hạ tầng: dầm cầu, trụ, kết cấu đỡ hệ thống cầu cạn, cầu đi bộ, hệ khung hạ tầng giao thông.
  • Cơ khí chế tạo: khung máy, bệ đỡ thiết bị, dầm cẩu trục, kết cấu băng tải, kết cấu chịu tải trọng lớn.
  • Công trình biển và năng lượng: khung đỡ hệ thống điện gió, điện mặt trời, kết cấu cảng biển, sàn công tác.

Tiêu chuẩn mác thép hình H phổ biến

Thép hình H tại Hanoi Metal JSC là thép cán nóng nhập khẩu chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, đáp ứng các tiêu chuẩn sản xuất phổ biến sau:

  • Mác SS400 – theo tiêu chuẩn JIS G3101 (Nhật Bản): phổ biến nhất, dùng cho kết cấu xây dựng và cơ khí thông dụng, giới hạn chảy tối thiểu 235 MPa.
  • Mác Q235B – theo tiêu chuẩn GB/T 700 (Trung Quốc): kết cấu chịu lực thông thường, dễ gia công, hàn tốt.
  • Mác A36 – theo tiêu chuẩn ASTM A36 (Mỹ): kết cấu thép thông dụng chịu tải trọng tĩnh và va đập, dùng nhiều trong chế tạo và xây dựng.

Ngoài ra còn có các mác Q345B, SM490, S355JR theo yêu cầu thiết kế, phù hợp cho công trình yêu cầu cường độ cao hơn. Quy cách phổ biến từ H100 đến H400, chiều dài tiêu chuẩn 12 m/cây.

Liên hệ hotline 0981.226.882 để được tư vấn mác thép phù hợp với thiết kế và nhận chứng chỉ CO/CQ của từng lô hàng.


Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

1. Thép hình H là gì?

Thép hình H là loại thép cán nóng có mặt cắt ngang hình chữ H, gồm hai cánh song song và thân nối liền, phân bố vật liệu đều theo cả hai trục giúp khả năng chịu uốn, chịu nén và chịu tải trọng rất tốt. Đây là vật liệu chủ lực cho kết cấu thép nhà xưởng, nhà thép tiền chế và dầm cột công trình.

2. Thép hình H có những quy cách nào phổ biến?

Quy cách phổ biến nhất là dòng H100 x 100 đến H400 x 400: H100x100x6x8, H125x125x6.5x9, H150x150x7x10, H175x175x7.5x11, H200x200x8x12, H250x250x9x14, H300x300x10x15, H350x350x12x19, H400x400x13x21 và H340x250, H440x300. Chiều dài tiêu chuẩn 12 m/cây.

3. Thép hình H được sản xuất theo mác thép nào?

Thông dụng nhất là mác SS400 (JIS G3101), Q235B (GB/T 700) và A36 (ASTM A36), ngoài ra có Q345B, SM490, S355JR theo yêu cầu thiết kế. Toàn bộ sản phẩm tại Hanoi Metal JSC đều cán nóng nhập khẩu, đầy đủ CO/CQ.

4. Một cây thép hình H nặng bao nhiêu kg?

Phụ thuộc vào quy cách: H100x100x6x8 dài 12m nặng khoảng 206,4 kg; H200x200x8x12 khoảng 598,8 kg; H250x250x9x14 khoảng 868,8 kg; H300x300x10x15 khoảng 1128 kg; H400x400x13x21 khoảng 2064 kg.

5. Giá thép hình H hiện nay bao nhiêu tiền một kg?

Giá dao động theo thị trường, hiện tại thép hình H tại kho khoảng 13.900–17.200 đồng/kg (tùy quy cách), đã bao gồm thuế. Giá có thể thay đổi theo ngày và theo sản lượng mua, vui lòng liên hệ hotline 0981.226.882 để nhận báo giá chính xác nhất.

6. Mua thép hình H ở đâu uy tín, đầy đủ CO/CQ?

Hanoi Metal JSC – Tổng kho kim khí số 2, Đức Giang, Việt Hưng, Hà Nội là nhà phân phối thép hình nhập khẩu chính hãng, đầy đủ CO/CQ 100%, giao hàng toàn quốc, báo giá trực tiếp tại kho theo hotline 0981.226.882.

Danh Mục Sản Phẩm Thép

Thép hình H

Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước tiêu chuẩn nhà máy, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và báo giá trực tiếp tại kho.

Xem trước 3D 360°

Xoay 360°, phóng to/thu nhỏ trực quan chi tiết cấu tạo và bề mặt thép

BẢNG GIÁ Thép hình H

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép hình H100 x 100 x 6 x 8 x 12000mm 12m | 206.4 kg 12m 206.4 kg 17,182 đ 3,546,365 đ Báo giá
2 Thép hình H125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000mm 12m | 285.6 kg 12m 285.6 kg 17,182 đ 4,907,179 đ Báo giá
3 Thép hình H150 x 150 x 7 x 10 x 12000mm 12m | 378 kg 12m 378 kg 17,182 đ 6,494,796 đ Báo giá
4 Thép hình H175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000mm 12m | 484.8 kg 12m 484.8 kg 17,182 đ 8,329,834 đ Báo giá
5 Thép hình H200 x 200 x 8 x 12 x 12000mm 12m | 598.8 kg 12m 598.8 kg 17,182 đ 10,288,582 đ Báo giá
6 Thép hình H250 x 250 x 9 x 14 x 12000mm 12m | 868.8 kg 12m 868.8 kg 17,182 đ 14,927,722 đ Báo giá
7 Thép hình H300 x 300 x 10 x 15 x 12000mm 12m | 1128 kg 12m 1128 kg 17,182 đ 19,381,296 đ Báo giá
8 Thép hình H340 x 250 x 9 x 14 x 12000mm 12m | 956.4 kg 12m 956.4 kg 17,182 đ 16,432,865 đ Báo giá
9 Thép hình H350 x 350 x 12 x 19 x 12000mm 12m | 1644 kg 12m 1644 kg 13,909 đ 22,866,396 đ Báo giá
10 Thép hình H400 x 400 x 13 x 21 x 12000mm 12m | 2064 kg 12m 2064 kg 13,909 đ 28,708,176 đ Báo giá
11 Thép hình H440 x 300 x 11 x 18 x 12000mm 12m | 1488 kg 12m 1488 kg 17,182 đ 25,566,816 đ Báo giá
Hotline: 0981.226.882 Zalo Chat Zalo tư vấn Nhận báo giá gốc Chỉ đường tới kho