Báo giá: [email protected] 7:30 - 17:30 (Thứ 2 - Thứ 7)
NHÀ PHÂN PHỐI THÉP HÌNH, THÉP TẤM & ỐNG NHẬP KHẨU
CO/CQ Đầy Đủ Chính hãng 100%
Giao Hàng Toàn Quốc Hà Nội & TPHCM
7:30 - 17:30 T2 - T7
Thép đạt chuẩn CO/CQ Gia công theo bản vẽ Giao hàng toàn quốc
Tìm nhanh:

Thép I cánh côn là loại thép kết cấu có mặt cắt chữ I với cánh nghiêng từ trong ra ngoài theo độ dốc tiêu chuẩn, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng. Nhờ thiết kế cánh côn đặc trưng, loại thép này chịu lực tốt và thường được dùng làm cột, dầm, kết cấu chịu lực trong xây dựng nhà xưởng và công trình công nghiệp.

Thép I Cánh Côn Là Gì?

Thép I cánh côn (còn gọi là thép I cánh nghiêng, I slope flange) khác với thép I cánh song song ở chỗ mặt trong của hai cánh không song song mà nghiêng theo góc tiêu chuẩn, thường là độ dốc 1:6 theo các tiêu chuẩn như ГОСТ (Nga), JIS G3192 hay TCVN. Điều này tạo nên đặc trưng mặt cắt riêng và khả năng phân bổ ứng suất tốt tại vị trí liên kết sườn và cánh.

Thép I cánh côn được cán nóng theo mác thép SS400 (JIS G3101), Q235B, Q355B (GB/T) và thường có chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m.

Bảng Quy Cách Thép I Cánh Côn Tham Khảo

Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài (mm)
I100x50x5x7 11,26 12000
I120x64x5x8 13,99 12000
I140x73x5,5x9 16,89 12000
I160x88x6x10 20,51 12000
I180x94x6,5x10,5 24,14 12000
I200x100x7x11 27,92 12000
I250x125x7,5x12,5 36,40 12000
I300x130x9x15 48,07 12000

Bảng trên chỉ mang tính tham khảo. Liên hệ hotline 0981.226.882 để nhận báo giá và quy cách sẵn kho cập nhật từng ngày.

Tiêu Chuẩn Và Mác Thép I Cánh Côn

  • SS400 (JIS G3101) - mác thép kết cấu thông dụng, khả năng hàn tốt.
  • Q235B, Q355B (GB/T 706) - thép kết cấu Trung Quốc, giá thành hợp lý.
  • ASTM A36 - tiêu chuẩn Mỹ cho kết cấu cán nóng chịu lực.

Tất cả lô hàng đều có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ CO và giấy chứng nhận chất lượng CQ từ nhà máy sản xuất.

Vì Sao Nên Mua Thép I Cánh Côn Tại Hanoi Metal JSC?

  • Hàng nhập khẩu chính hãng, đầy đủ CO/CQ, nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá gốc tại kho, cập nhật bảng giá mỗi ngày theo biến động thị trường.
  • Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ cắt xẻ, gia công theo bản vẽ.
  • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng mác thép và quy cách.

Ứng Dụng Thực Tế & Phạm Vi Sử Dụng

Ứng Dụng Thực Tế Của Thép I Cánh Côn

1. Kết cấu chịu lực nhà xưởng

Thép I cánh côn dùng làm cột, dầm chính, khung chịu lực cho nhà xưởng, nhà thép tiền chế và nhà công nghiệp.

2. Cầu đường và hạ tầng

Làm dầm cầu, kết cấu trụ đỡ, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và kết cấu chịu lực ngoài trời.

3. Cơ khí chế tạo

Làm khung máy, bệ đỡ thiết bị nặng, kết cấu kim loại trong nhà máy sản xuất.

4. Công trình dân dụng

Dùng cho kết cấu sàn, khung nhà, dầm lanh tô và các kết cấu chịu lực trong công trình xây dựng.

Tiêu Chuẩn Chất Lượng Áp Dụng

  • JIS G3101 (SS400) - tiêu chuẩn Nhật Bản về thép kết cấu cán nóng.
  • GB/T 706 - tiêu chuẩn Trung Quốc cho thép hình cán nóng.
  • ASTM A36 - tiêu chuẩn Mỹ cho thép kết cấu cacbon.

Dịch Vụ Hỗ Trợ Tại Kho

  • Cắt thép theo kích thước yêu cầu.
  • Vận chuyển tận công trình tại Hà Nội, TP.HCM và toàn quốc.
  • Xuất hóa đơn VAT, báo giá nhanh trong ngày.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

1. Thép I cánh côn khác thép I cánh song song như thế nào?

Thép I cánh côn có mặt trong cánh nghiêng theo độ dốc tiêu chuẩn (thường 1:6) nên phân bổ ứng suất tốt tại điểm liên kết sườn và cánh, còn thép I cánh song song có hai cánh song song đều nhau.

2. Thép I cánh côn dùng để làm gì?

Dùng làm cột, dầm, khung chịu lực cho nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường và kết cấu cơ khí chịu tải lớn.

3. Các quy cách thép I cánh côn phổ biến?

Phổ biến từ I100 đến I300 cùng các quy cách trung gian I120, I140, I160, I180, I200, I250, chiều dài tiêu chuẩn 12m.

4. Mác thép nào thường dùng cho thép I cánh côn?

SS400 (JIS G3101), Q235B và Q355B (GB/T 706) là các mác thép phổ biến cho thép I cánh côn tại thị trường Việt Nam.

5. Làm sao để nhận báo giá thép I cánh côn nhanh nhất?

Gọi ngay hotline 0981.226.882 hoặc gửi yêu cầu qua form trên website để nhận báo giá và kiểm tra hàng sẵn kho trong ngày.

Danh Mục Sản Phẩm Thép

Thép I cánh côn

Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước tiêu chuẩn nhà máy, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và báo giá trực tiếp tại kho.

Xem trước 3D 360°

Xoay 360°, phóng to/thu nhỏ trực quan chi tiết cấu tạo và bề mặt thép

BẢNG GIÁ Thép I cánh côn

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép I-A 200 x 100 x 7 x 10 x 12000mm 12m | 312 kg 12m 312 kg 20,909 đ 6,523,608 đ Báo giá
2 Thép I-A 250 x 125 x 7.5 x 12.5 x 12000mm 12m | 459.6 kg 12m 459.6 kg 20,909 đ 9,609,776 đ Báo giá
3 Thép I-A 300 x 150 x 10 x 18.5 x 12000mm 12m | 786 kg 12m 786 kg 20,909 đ 16,434,474 đ Báo giá
Hotline: 0981.226.882 Zalo Chat Zalo tư vấn Nhận báo giá gốc Chỉ đường tới kho