Báo giá: [email protected] 7:30 - 17:30 (Thứ 2 - Thứ 7)
NHÀ PHÂN PHỐI THÉP HÌNH, THÉP TẤM & ỐNG NHẬP KHẨU
CO/CQ Đầy Đủ Chính hãng 100%
Giao Hàng Toàn Quốc Hà Nội & TPHCM
7:30 - 17:30 T2 - T7
Thép đạt chuẩn CO/CQ Gia công theo bản vẽ Giao hàng toàn quốc
Tìm nhanh:

Thép tấm mác SS400, Q235B, A36 và thép lá SPCC, SPHC là các loại thép tấm cán nóng và cán nguội thông dụng nhất trên thị trường, được sử dụng rộng rãi làm kết cấu xây dựng, bồn bể, khung vỏ thiết bị, cơ khí chế tạo và nhiều ứng dụng dân dụng. Với quy cách đa dạng từ 0,5mm đến 100mm, thép tấm đáp ứng hầu hết nhu cầu công nghiệp và xây dựng.

Thép Tấm SS400, Q235, A36, SPCC, SPHC Là Gì?

Thép tấm là thép được cán thành dạng tấm mỏng hoặc dày với bề mặt phẳng. Mác thép quyết định tính chất cơ lý của tấm: SS400 (JIS G3101) và Q235B (GB/T) là thép kết cấu cán nóng chịu lực tốt; A36 (ASTM A36) là thép kết cấu cacbon phổ biến tại Mỹ; SPHC là tôn cán nóng và SPCC là tôn cán nguội dùng cho những ứng dụng cần bề mặt mịn, dễ tạo hình.

Thép tấm có sẵn dạng tấm cắt theo quy cách chuẩn (1500x6000mm, 2000x6000mm...) hoặc cuộn lớn, độ dày từ 0,5mm đến 100mm.

Bảng Quy Cách Thép Tấm Tham Khảo

Độ dày (mm) Khổ tấm (mm) Trọng lượng (kg/tấm 1,5x6m)
0,5 - 1,0 1250 x 2500 / 1500 x 6000 44 - 88
1,2 - 3,0 1500 x 6000 106 - 265
3,0 - 6,0 1500 x 6000 / 2000 x 6000 265 - 530
6,0 - 12,0 2000 x 6000 530 - 1060
12,0 - 30,0 2000 x 6000 1060 - 2650
30,0 - 100,0 cắt theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng trên chỉ mang tính tham khảo. Liên hệ hotline 0981.226.882 để nhận báo giá và quy cách sẵn kho cập nhật từng ngày.

Tiêu Chuẩn Và Mác Thép Tấm

  • SS400 (JIS G3101) - thép kết cấu cán nóng Nhật Bản, chịu lực tốt, dễ hàn.
  • Q235B, Q345B (GB/T) - thép kết cấu Trung Quốc, giá thành hợp lý.
  • ASTM A36 - thép kết cấu cacbon Mỹ, đa dụng nhất.
  • SPHC, SPCC - tôn cán nóng, cán nguội cho ứng dụng tạo hình, dập.

Tất cả lô hàng đều có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ CO và giấy chứng nhận chất lượng CQ từ nhà máy sản xuất.

Vì Sao Nên Mua Thép Tấm Tại Hanoi Metal JSC?

  • Hàng nhập khẩu chính hãng, đầy đủ CO/CQ, nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá gốc tại kho, cập nhật bảng giá mỗi ngày theo biến động thị trường.
  • Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ cắt tấm theo kích thước yêu cầu.
  • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng mác thép và quy cách.

Ứng Dụng Thực Tế & Phạm Vi Sử Dụng

Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Tấm

1. Kết cấu xây dựng

Thép tấm dùng làm khung kết cấu, sàn, vách, dầm móng cho các công trình xây dựng và công nghiệp.

2. Bồn bể và đường ống

Làm bồn chứa nước, bồn dầu, bể hóa chất, thân ống và các kết cấu hàn chịu áp lực.

3. Cơ khí chế tạo

Làm khung máy, vỏ thiết bị, bàn cân, sàn máy, chi tiết cơ khí và các sản phẩm gia công tấm.

4. Đóng tàu và giao thông

Dùng làm vỏ tàu, kết cấu sà lan, khung xe, thùng xe và các phương tiện vận tải.

Tiêu Chuẩn Chất Lượng Áp Dụng

  • JIS G3101 (SS400) - tiêu chuẩn thép kết cấu Nhật Bản.
  • GB/T (Q235B, Q345B) - tiêu chuẩn thép kết cấu Trung Quốc.
  • ASTM A36 - tiêu chuẩn thép kết cấu Mỹ.
  • JIS G3141 (SPCC), JIS G3131 (SPHC) - tiêu chuẩn tôn cán nguội, cán nóng.

Dịch Vụ Hỗ Trợ Tại Kho

  • Cắt tấm theo kích thước yêu cầu.
  • Vận chuyển tận công trình tại Hà Nội, TP.HCM và toàn quốc.
  • Xuất hóa đơn VAT, báo giá nhanh trong ngày.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

1. Thép tấm SS400 là gì?

SS400 là mác thép kết cấu cán nóng theo tiêu chuẩn JIS G3101, giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa, dễ hàn, dễ gia công, dùng phổ biến cho kết cấu xây dựng và chế tạo.

2. Tôn SPHC và SPCC khác nhau thế nào?

SPHC là tôn cán nóng dùng cho những ứng dụng không yêu cầu bề mặt quá cao, SPDC là tôn cán nguội có bề mặt mịn, độ chính xác kích thước cao, dùng cho dập tạo hình sản phẩm tinh xảo.

3. Thép tấm có những quy cách nào?

Độ dày từ 0,5mm đến 100mm với khổ tấm khổ chuẩn 1250x2500, 1500x6000, 2000x6000 hoặc dạng cuộn, có thể cắt theo yêu cầu.

4. Thép tấm mác nào dùng phổ biến nhất?

SS400 (JIS), Q235B (GB/T) và A36 (ASTM) là ba mác thép tấm kết cấu được sử dụng phổ biến nhất tại Việt Nam.

5. Làm sao để nhận báo giá thép tấm nhanh nhất?

Gọi ngay hotline 0981.226.882 hoặc gửi yêu cầu qua form trên website để nhận báo giá và kiểm tra hàng sẵn kho trong ngày.

Danh Mục Sản Phẩm Thép

Thép tấm SS400/Q235/A36/lá SPCC/SPHC

Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước tiêu chuẩn nhà máy, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và báo giá trực tiếp tại kho.

BẢNG GIÁ Thép tấm SS400/Q235/A36/lá SPCC/SPHC

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép tấm 3,0 x 1500 x 6000mm 6m | 211.95 kg 6m 211.95 kg 12,727 đ 2,697,488 đ Báo giá
2 Thép tấm 4,0 x 1500 x 6000mm 6m | 282.6 kg 6m 282.6 kg 12,727 đ 3,596,650 đ Báo giá
3 Thép tấm 5,0 x 1500 x 6000mm 6m | 353.25 kg 6m 353.25 kg 12,727 đ 4,495,813 đ Báo giá
4 Thép tấm 6,0 x 1500 x 6000mm 6m | 423.9 kg 6m 423.9 kg 12,727 đ 5,394,975 đ Báo giá
5 Thép tấm 8,0 x 1500 x 6000mm 6m | 565.2 kg 6m 565.2 kg 12,727 đ 7,193,300 đ Báo giá
6 Thép tấm 10 x 1500 x 6000mm 6m | 706.5 kg 6m 706.5 kg 12,727 đ 8,991,626 đ Báo giá
7 Thép tấm 12 x 1500 x 6000mm 6m | 847.8 kg 6m 847.8 kg 12,727 đ 10,789,951 đ Báo giá
8 Thép tấm 14 x 1500 x 6000mm 6m | 989.1 kg 6m 989.1 kg 13,364 đ 13,218,332 đ Báo giá
9 Thép tấm 16 x 1500 x 6000mm 6m | 1130.4 kg 6m 1130.4 kg 13,364 đ 15,106,666 đ Báo giá
10 Thép tấm 18 x 2000 x 6000mm 6m | 1695.6 kg 6m 1695.6 kg 13,727 đ 23,275,501 đ Báo giá
11 Thép tấm 20 x 2000 x 6000mm 6m | 1884 kg 6m 1884 kg 13,727 đ 25,861,668 đ Báo giá
12 Thép tấm 25 x 2000 x 6000mm 6m | 2355 kg 6m 2355 kg 13,727 đ 32,327,085 đ Báo giá
13 Thép tấm 28 x 2000 x 6000mm 6m | 2637.6 kg 6m 2637.6 kg 13,727 đ 36,206,335 đ Báo giá
14 Thép tấm 30 x 2000 x 6000mm 6m | 2826 kg 6m 2826 kg 13,727 đ 38,792,502 đ Báo giá
15 Thép tấm SS400 35 x 2000 x 6000mm 6m | 3297 kg 6m 3297 kg 13,727 đ 45,257,919 đ Báo giá
16 Thép tấm SS400 40 x 2000 x 6000mm 6m | 3768 kg 6m 3768 kg 13,727 đ 51,723,336 đ Báo giá
17 Thép tấm SS400 50 x 2000 x 6000mm 6m | 4710 kg 6m 4710 kg 13,727 đ 64,654,170 đ Báo giá
18 Thép lá 0,5 x 1000 x 2000mm 6m | 7.85 kg 6m 7.85 kg 16,364 đ 128,457 đ Báo giá
19 Thép lá 0,6 x 1250 x 2500mm 6m | 14.72 kg 6m 14.72 kg 16,364 đ 240,878 đ Báo giá
20 Thép lá 0,8 x 1250 x 2500mm 6m | 19.63 kg 6m 19.63 kg 16,364 đ 321,225 đ Báo giá
21 Thép lá 1,0 x 1250 x 2500mm 6m | 24.53 kg 6m 24.53 kg 16,364 đ 401,409 đ Báo giá
22 Thép lá 1,2 x 1250 x 2500mm 6m | 29.43 kg 6m 29.43 kg 14,091 đ 414,698 đ Báo giá
23 Thép lá 1,2 x 1250 x 2500mm 6m | 29.43 kg 6m 29.43 kg 14,091 đ 414,698 đ Báo giá
24 Thép lá 1,5 x 1250 x 2500mm 6m | 36.79 kg 6m 36.79 kg 14,091 đ 518,408 đ Báo giá
25 Thép lá 2,0 x 1250 x 2500mm 6m | 49.06 kg 6m 49.06 kg 14,091 đ 691,304 đ Báo giá
26 Thép lá 2,5 x 1250 x 2500mm 6m | 61.43 kg 6m 61.43 kg 14,091 đ 865,610 đ Báo giá
Hotline: 0981.226.882 Zalo Chat Zalo tư vấn Nhận báo giá gốc Chỉ đường tới kho