Báo giá: [email protected] 7:30 - 17:30 (Thứ 2 - Thứ 7)
NHÀ PHÂN PHỐI THÉP HÌNH, THÉP TẤM & ỐNG NHẬP KHẨU
CO/CQ Đầy Đủ Chính hãng 100%
Giao Hàng Toàn Quốc Hà Nội & TPHCM
7:30 - 17:30 T2 - T7
Thép đạt chuẩn CO/CQ Gia công theo bản vẽ Giao hàng toàn quốc
Tìm nhanh:

Thép Hình Là Gì?

Thép hình là nhóm thép kết cấu có mặt cắt hình chữ H, U, I, V, L được cán nóng từ phôi thép, dùng làm khung chịu lực chính trong xây dựng và cơ khí. Nhờ tiết diện cán nóng đồng đều, khả năng chịu uốn, chịu nén và chịu xoắn tốt, thép hình giúp giảm trọng lượng kết cấu so với thép tấm nguyên khối.

Tại Hanoi Metal JSC, chúng tôi phân phối trực tiếp các dòng thép hình H, U, I, V, L và thép I cánh côn nhập khẩu chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản với mác thép SS400, SS540, Q235, A36 - đầy đủ chứng chỉ CO/CQ cho từng lô hàng.

Phân Loại Thép Hình Phổ Biến

1. Thép hình H

Thép hình H có hai bản cánh rộng song song và thân dày, khả năng chịu lực đều theo cả hai trục nên rất phù hợp làm cột và dầm chịu tải lớn, nhà tiền chế, khung nhà xưởng, cầu đường. Tham khảo đầy đủ quy cách tại thép hình H.

2. Thép hình U

Thép hình U có mặt cắt hình chữ U với một mặt phẳng và hai cạnh vuông góc, thường dùng làm xà gồ, thanh giằng, khung máy, kết cấu phụ trợ chịu tải trọng trung bình. Xem quy cách và bảng giá tại thép hình U.

3. Thép hình I

Thép hình I có thân cao hơn và bản cánh hẹp hơn thép H, chịu lực tốt theo trục dọc, dùng làm dầm cầu chạy, dầm sàn, kết cấu kho xưởng. Chi tiết tại thép hình I.

4. Thép I cánh côn

Thép I cánh côn có bản cánh nghiêng, phân bố ứng suất hợp lý, thường dùng trong kết cấu cầu, khung nhà công nghiệp chịu tải trọng nặng. Được cung cấp tại mục thép I cánh côn.

5. Thép hình V, L

Thép hình V (L) có mặt cắt hình góc vuông, dùng làm thanh giằng, thép góc cho kết cấu dân dụng, cơ khí chế tạo, chân khung máy móc. Chi tiết quy cách tại thép hình V, L.

Bảng Quy Cách Thép Hình Tham Khảo

Loại Quy cách (mm) Chiều dài (mm)
Thép hình H H100x100; H125x125; H150x150; H175x175; H200x200; H250x250; H300x300; H350x350; H400x400; H440x300 12000
Thép hình U U50; U65 6000
Thép hình V, L L50; L63; L75; L90; L100 6000 - 12000

Bảng trên chỉ mang tính tham khảo. Liên hệ hotline 0981.226.882 để nhận bảng giá đầy đủ và quy cách thực tế cập nhật từng ngày.

Tiêu Chuẩn Và Mác Thép Hình

  • SS400, SS540 - tiêu chuẩn JIS G3101 (Nhật Bản), chịu lực tốt cho kết cấu thông thường.
  • Q235B, Q345B - tiêu chuẩn GB/T (Trung Quốc), giá thành hợp lý, phổ biến ở thị trường Việt Nam.
  • A36 - tiêu chuẩn ASTM (Mỹ), dùng cho kết cấu hàn và bu lông.

Tất cả lô hàng đều có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ CO và giấy chứng nhận chất lượng CQ từ nhà máy sản xuất.

Vì Sao Nên Mua Thép Hình Tại Hanoi Metal JSC?

  • Hàng nhập khẩu chính hãng, đầy đủ CO/CQ, nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá gốc tại kho, cập nhật bảng giá mỗi ngày theo biến động thị trường.
  • Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ cắt xẻ, gia công theo bản vẽ.
  • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng mác thép và quy cách.

Ứng Dụng Thực Tế & Phạm Vi Sử Dụng

Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Hình

1. Ngành xây dựng

Thép hình H, I, U được sử dụng làm cột, dầm, khung nhà tiền chế, nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế và các công trình dân dụng. Khả năng chịu lực tốt giúp giảm chi phí bê tông và thời gian thi công.

2. Cơ khí chế tạo

Thép hình dùng làm khung máy, bệ đỡ thiết bị, thanh trượt, thang máy, cầu trục và các kết cấu kim loại trong nhà máy sản xuất.

3. Giao thông và hạ tầng

Thép hình I đóng vai trò làm dầm cầu, kết cấu hầm, trụ đèn, cột biển báo và hệ thống hạ tầng kỹ thuật.

4. Nông nghiệp và công nghiệp nhẹ

Thép V, L dùng làm khung nhà kính, giàn giáo, cầu thang, hàng rào và các kết cấu phụ trợ.

Tiêu Chuẩn Chất Lượng Áp Dụng

  • JIS G3101 (SS400, SS540) - tiêu chuẩn Nhật Bản về thép kết cấu cán nóng.
  • ASTM A36 - tiêu chuẩn Mỹ cho thép kết cấu cacbon.
  • GB/T 700, GB/T 1591 (Q235, Q345) - tiêu chuẩn Trung Quốc được sử dụng rộng rãi tại Việt Nam.

Mỗi lô hàng đi kèm CO/CQ đầy đủ, đảm bảo thành phần hóa học và cơ tính đạt chuẩn nhà máy.

Dịch Vụ Hỗ Trợ Tại Kho

  • Cắt thép hình theo kích thước yêu cầu.
  • Khoan, đột lỗ, gia công bản mã theo bản vẽ.
  • Vận chuyển tận công trình tại Hà Nội, TP.HCM và toàn quốc.
  • Xuất hóa đơn VAT, báo giá nhanh trong ngày.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

1. Thép hình là gì?

Thép hình là thép kết cấu cán nóng có mặt cắt hình chữ H, U, I, V, L dùng làm khung chịu lực trong xây dựng, cơ khí chế tạo. Mỗi loại mặt cắt có đặc tính chịu lực riêng phù hợp từng vị trí kết cấu.

2. Thép hình H khác thép hình I như thế nào?

Thép hình H có bản cánh rộng và dày nên chịu lực đều theo cả hai trục, chịu uốn và nén tốt hơn. Thép hình I có thân cao và bản cánh hẹp, chịu lực tốt theo trục dọc, thường dùng làm dầm chịu tải dọc.

3. Mác thép SS400 nghĩa là gì?

SS400 là mác thép kết cấu cán nóng theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản, có giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa, phù hợp cho các kết cấu thông thường, khả năng hàn tốt.

4. Khi mua thép hình cần lưu ý gì về CO/CQ?

CO (Certificate of Origin) chứng nhận nguồn gốc xuất xứ, CQ (Certificate of Quality) chứng nhận chất lượng so với tiêu chuẩn mác thép. Khách hàng nên yêu cầu CO/CQ kèm lô hàng để đảm bảo đúng mác, đúng chất lượng và phục vụ nghiệm thu công trình.

5. Hiện đang có sẵn những quy cách thép hình nào?

Kho Hà Nội hiện có sẵn thép hình H từ H100 đến H440, thép U50-U65, thép V, L từ L50 đến L100 và thép I các quy cách phổ biến. Liên hệ hotline 0981.226.882 để kiểm tra tình trạng hàng sẵn kho và nhận báo giá nhanh.

Thép hình

Trải Nghiệm Mô Hình 3D Sản Phẩm Interactive 3D

Chọn loại sản phẩm bên dưới để xem trực tiếp cấu tạo và xoay 360°

Mẹo di động: Nhấn Toàn Màn Hình hoặc vuốt trực tiếp lên mô hình để xoay 360°. Nếu muốn cuộn trang, bấm Tắt xoay.

BẢNG GIÁ Thép hình H

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép hình H100 x 100 x 6 x 8 x 12000mm 12m | 206.4 kg 12m 206.4 kg 17,182 đ 3,546,365 đ Báo giá
2 Thép hình H125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000mm 12m | 285.6 kg 12m 285.6 kg 17,182 đ 4,907,179 đ Báo giá
3 Thép hình H150 x 150 x 7 x 10 x 12000mm 12m | 378 kg 12m 378 kg 17,182 đ 6,494,796 đ Báo giá
4 Thép hình H175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000mm 12m | 484.8 kg 12m 484.8 kg 17,182 đ 8,329,834 đ Báo giá
5 Thép hình H200 x 200 x 8 x 12 x 12000mm 12m | 598.8 kg 12m 598.8 kg 17,182 đ 10,288,582 đ Báo giá
6 Thép hình H250 x 250 x 9 x 14 x 12000mm 12m | 868.8 kg 12m 868.8 kg 17,182 đ 14,927,722 đ Báo giá
7 Thép hình H300 x 300 x 10 x 15 x 12000mm 12m | 1128 kg 12m 1128 kg 17,182 đ 19,381,296 đ Báo giá
8 Thép hình H340 x 250 x 9 x 14 x 12000mm 12m | 956.4 kg 12m 956.4 kg 17,182 đ 16,432,865 đ Báo giá
9 Thép hình H350 x 350 x 12 x 19 x 12000mm 12m | 1644 kg 12m 1644 kg 13,909 đ 22,866,396 đ Báo giá
10 Thép hình H400 x 400 x 13 x 21 x 12000mm 12m | 2064 kg 12m 2064 kg 13,909 đ 28,708,176 đ Báo giá
11 Thép hình H440 x 300 x 11 x 18 x 12000mm 12m | 1488 kg 12m 1488 kg 17,182 đ 25,566,816 đ Báo giá

BẢNG GIÁ Thép hình U

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép hình U50 x 6000mm 6m | 29 kg 6m 29 kg 16,182 đ 469,278 đ Báo giá
2 Thép hình U65 x 6000mm 6m | 35.4 kg 6m 35.4 kg 15,727 đ 556,736 đ Báo giá
3 Thép hình U80 x 40 x 6000mm 6m | 42.3 kg 6m 42.3 kg 14,364 đ 607,597 đ Báo giá
4 Thép hình U100 x 46 x 4,5 x 6000mm 6m | 51.5 kg 6m 51.5 kg 14,364 đ 739,746 đ Báo giá
5 Thép hình U120 x 52 x 4,8 x 6000mm 6m | 62.4 kg 6m 62.4 kg 14,364 đ 896,314 đ Báo giá
6 Thép hình U125 x 65 x 6 x 12000mm 12m | 160.8 kg 12m 160.8 kg 14,364 đ 2,309,731 đ Báo giá
7 Thép hình U140 x 58 x 4,9 x 6000mm 6m | 73.8 kg 6m 73.8 kg 15,091 đ 1,113,716 đ Báo giá
8 Thép hình U150 x 75 x 6,5 x 12000mm 12m | 223.2 kg 12m 223.2 kg 15,091 đ 3,368,311 đ Báo giá
9 Thép hình U160 x 64 x 5 x 6000mm 6m | 85.2 kg 6m 85.2 kg 15,091 đ 1,285,753 đ Báo giá
10 Thép hình U180 x 74 x 5,1 x 12000mm 12m | 208.8 kg 12m 208.8 kg 15,091 đ 3,151,001 đ Báo giá
11 Thép hình U200 x 76 x 5,2 x 12000mm 12m | 220.8 kg 12m 220.8 kg 15,091 đ 3,332,093 đ Báo giá
12 Thép hình U250 x 78 x 7 x 12000mm 12m | 330 kg 12m 330 kg 15,091 đ 4,980,030 đ Báo giá
13 Thép hình U300 x 85 x 7 x 12000mm 12m | 414 kg 12m 414 kg 17,182 đ 7,113,348 đ Báo giá
14 Thép hình U400 x 100 x 10,5 x 12000mm 12m | 708 kg 12m 708 kg 17,182 đ 12,164,856 đ Báo giá
15 Cọc cừ (Larsen) 400 x 100 x 12000mm 12m | 576 kg 12m 576 kg 17,182 đ 9,896,832 đ Báo giá
16 Cọc cừ (Larsen) 400 x 170 x 12000mm 12m | 913.2 kg 12m 913.2 kg 17,182 đ 15,690,602 đ Báo giá

BẢNG GIÁ Thép hình I

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép hình I100 x 55 x 4,5 x 6000mm 6m | 56.8 kg 6m 56.8 kg 15,182 đ 862,338 đ Báo giá
2 Thép hình I120 x 64 x 4,8 x 6000mm 6m | 69 kg 6m 69 kg 15,182 đ 1,047,558 đ Báo giá
3 Thép hình I148 x 100 x 6 x 9 x 12000mm 12m | 253.2 kg 12m 253.2 kg 15,182 đ 3,844,082 đ Báo giá
4 Thép hình I150 x 75 x 5 x 7 x 12000mm 12m | 168 kg 12m 168 kg 15,182 đ 2,550,576 đ Báo giá
5 Thép hình I194 x 150 x 6 x 9 x 12000mm 12m | 367.2 kg 12m 367.2 kg 17,182 đ 6,309,230 đ Báo giá
6 Thép hình I200 x 100 x 5,5 x 8 x 12000mm 12m | 255.6 kg 12m 255.6 kg 16,091 đ 4,112,860 đ Báo giá
7 Thép hình I244 x 175 x 7 x 11 x 12000mm 12m | 529.2 kg 12m 529.2 kg 16,091 đ 8,515,357 đ Báo giá
8 Thép hình I250 x 125 x 6 x 9 x 12000mm 12m | 355.2 kg 12m 355.2 kg 16,091 đ 5,715,523 đ Báo giá
9 Thép hình I294 x 200 x 8 x 12 x 12000mm 12m | 681.6 kg 12m 681.6 kg 17,182 đ 11,711,251 đ Báo giá
10 Thép hình I300 x 150 x 6,5 x 9 x 12000mm 12m | 440.4 kg 12m 440.4 kg 17,182 đ 7,566,953 đ Báo giá
11 Thép hình I350 x 175 x 7 x 11 x 12000mm 12m | 595.2 kg 12m 595.2 kg 17,182 đ 10,226,726 đ Báo giá
12 Thép hình I390 x 300 x 10 x 16 x 12000mm 12m | 1284 kg 12m 1284 kg 17,182 đ 22,061,688 đ Báo giá
13 Thép hình I400 x 200 x 8 x 13 x 12000mm 12m | 792 kg 12m 792 kg 17,182 đ 13,608,144 đ Báo giá
14 Thép hình I450 x 200 x 9 x 14 x 12000mm 12m | 912 kg 12m 912 kg 17,182 đ 15,669,984 đ Báo giá
15 Thép hình I482 x 300 x 11 x 15 x 12000mm 12m | 1368 kg 12m 1368 kg 17,182 đ 23,504,976 đ Báo giá
16 Thép hình I488 x 300 x 11 x 18 x 12000mm 12m | 1536 kg 12m 1536 kg 17,182 đ 26,391,552 đ Báo giá
17 Thép hình I500 x 200 x 10 x 16 x 12000mm 12m | 1075.2 kg 12m 1075.2 kg 18,636 đ 20,037,427 đ Báo giá
18 Thép hình I582 x 300 x 12 x 17 x 12000mm 12m | 1644 kg 12m 1644 kg 18,636 đ 30,637,584 đ Báo giá
19 Thép hình I588 x 300 x 12 x 20 x 12000mm 12m | 1812 kg 12m 1812 kg 18,636 đ 33,768,432 đ Báo giá
20 Thép hình I600 x 200 x 11 x 17 x 12000mm 12m | 1272 kg 12m 1272 kg 18,636 đ 23,704,992 đ Báo giá
21 Thép hình I700 x 300 x 13 x 24 x 12000mm 12m | 2220 kg 12m 2220 kg 18,636 đ 41,371,920 đ Báo giá
22 Thép hình I800 x 300 x 14 x 26 x 12000mm 12m | 2520 kg 12m 2520 kg 18,636 đ 46,962,720 đ Báo giá
23 Thép hình I900 x 300 x 16 x 18 x 12000mm 12m | 2880 kg 12m 2880 kg 18,636 đ 53,671,680 đ Báo giá

BẢNG GIÁ Thép I cánh côn

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép I-A 200 x 100 x 7 x 10 x 12000mm 12m | 312 kg 12m 312 kg 20,909 đ 6,523,608 đ Báo giá
2 Thép I-A 250 x 125 x 7.5 x 12.5 x 12000mm 12m | 459.6 kg 12m 459.6 kg 20,909 đ 9,609,776 đ Báo giá
3 Thép I-A 300 x 150 x 10 x 18.5 x 12000mm 12m | 786 kg 12m 786 kg 20,909 đ 16,434,474 đ Báo giá

BẢNG GIÁ Thép hình V,L (SS400, SS540)

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép góc L 30 x 30 x 3 x 6000mm 6m | 8.16 kg 6m 8.16 kg 14,182 đ 115,725 đ Báo giá
2 Thép góc L 40 x 40 x 3 x 6000mm 6m | 11.1 kg 6m 11.1 kg 14,182 đ 157,420 đ Báo giá
3 Thép góc L 40 x 40 x 4 x 6000mm 6m | 14.52 kg 6m 14.52 kg 14,182 đ 205,923 đ Báo giá
4 Thép góc L 50 x 50 x 4 x 6000mm 6m | 18.3 kg 6m 18.3 kg 14,182 đ 259,531 đ Báo giá
5 Thép góc L 50 x 50 x 5 x 6000mm 6m | 22.62 kg 6m 22.62 kg 14,182 đ 320,797 đ Báo giá
6 Thép góc L 63 x 63 x 5 x 6000mm 6m | 28.86 kg 6m 28.86 kg 14,182 đ 409,293 đ Báo giá
7 Thép góc L 63 x 63 x 6 x 6000mm 6m | 34.32 kg 6m 34.32 kg 14,182 đ 486,726 đ Báo giá
8 Thép góc L 70 x 70 x 5 x 6000mm 6m | 32.28 kg 6m 32.28 kg 14,182 đ 457,795 đ Báo giá
9 Thép góc L 70 x 70 x 6 x 6000mm 6m | 38.34 kg 6m 38.34 kg 14,182 đ 543,738 đ Báo giá
10 Thép góc L 70 x 70 x 7 x 6000mm 6m | 44.34 kg 6m 44.34 kg 14,182 đ 628,830 đ Báo giá
11 Thép góc L 75 x 75 x 5 x 6000mm 6m | 34.56 kg 6m 34.56 kg 14,182 đ 490,130 đ Báo giá
12 Thép góc L 75 x 75 x 6 x 6000mm 6m | 41.34 kg 6m 41.34 kg 14,182 đ 586,284 đ Báo giá
13 Thép góc L 75 x 75 x 7 x 6000mm 6m | 47.76 kg 6m 47.76 kg 14,182 đ 677,332 đ Báo giá
14 Thép góc L 80 x 80 x 6 x 6000mm 6m | 44.16 kg 6m 44.16 kg 14,182 đ 626,277 đ Báo giá
15 Thép góc L 80 x 80 x 7 x 6000mm 6m | 51.06 kg 6m 51.06 kg 14,182 đ 724,133 đ Báo giá
16 Thép góc L 80 x 80 x 8 x 6000mm 6m | 57.9 kg 6m 57.9 kg 14,182 đ 821,138 đ Báo giá
17 Thép góc L 90 x 90 x 6 x 6000mm 6m | 49.98 kg 6m 49.98 kg 14,182 đ 708,816 đ Báo giá
18 Thép góc L 90 x 90 x 7 x 6000mm 6m | 57.84 kg 6m 57.84 kg 14,182 đ 820,287 đ Báo giá
19 Thép góc L 90 x 90 x 8 x 6000mm 6m | 65.4 kg 6m 65.4 kg 14,182 đ 927,503 đ Báo giá
20 Thép góc L 100 x 100 x 8 x 6000mm 6m | 73.2 kg 6m 73.2 kg 14,182 đ 1,038,122 đ Báo giá
21 Thép góc L 100 x 100 x 10 x 6000mm 6m | 90.6 kg 6m 90.6 kg 14,182 đ 1,284,889 đ Báo giá
22 Thép góc L 120 x 120 x 8 x 12000mm 12m | 176.4 kg 12m 176.4 kg 15,808 đ 2,788,531 đ Báo giá
23 Thép góc L 120 x 120 x 10 x 12000mm 12m | 219.12 kg 12m 219.12 kg 15,808 đ 3,463,849 đ Báo giá
24 Thép góc L 120 x 120 x 12 x 12000mm 12m | 259.2 kg 12m 259.2 kg 15,808 đ 4,097,434 đ Báo giá
25 Thép góc L 125 x 125 x 10 x 12000mm 12m | 229.2 kg 12m 229.2 kg 15,808 đ 3,623,194 đ Báo giá
26 Thép góc L 125 x 125 x 15 x 12000mm 12m | 355.2 kg 12m 355.2 kg 15,808 đ 5,615,002 đ Báo giá
27 Thép góc L 130 x 130 x 10 x 12000mm 12m | 237 kg 12m 237 kg 15,808 đ 3,746,496 đ Báo giá
28 Thép góc L 130 x 130 x 12 x 12000mm 12m | 280.8 kg 12m 280.8 kg 15,808 đ 4,438,886 đ Báo giá
29 Thép góc L 150 x 150 x 10 x 12000mm 9m | 274.8 kg 9m 274.8 kg 15,808 đ 4,344,038 đ Báo giá
30 Thép góc L 150 x 150 x 12 x 12000mm 9m | 327.6 kg 9m 327.6 kg 15,808 đ 5,178,701 đ Báo giá
31 Thép góc L 150 x 150 x 15 x 12000mm 12m | 405.6 kg 12m 405.6 kg 15,808 đ 6,411,725 đ Báo giá
32 Thép góc L 175 x 175 x 12 x 12000mm 12m | 381.6 kg 12m 381.6 kg 15,808 đ 6,032,333 đ Báo giá
33 Thép góc L 175 x 175 x 15 x 12000mm 12m | 472.8 kg 12m 472.8 kg 15,808 đ 7,474,022 đ Báo giá
34 Thép góc L 200 x 200 x 15 x 12000mm 12m | 543.6 kg 12m 543.6 kg 15,808 đ 8,593,229 đ Báo giá
35 Thép góc L 200 x 200 x 20 x 12000mm 12m | 716.4 kg 12m 716.4 kg 15,808 đ 11,324,851 đ Báo giá
36 Thép góc L 200 x 200 x 25 x 12000mm 12m | 888 kg 12m 888 kg 15,808 đ 14,037,504 đ Báo giá
Hotline: 0981.226.882 Zalo Chat Zalo tư vấn Nhận báo giá gốc Chỉ đường tới kho