Báo giá: [email protected] 7:30 - 17:30 (Thứ 2 - Thứ 7)
NHÀ PHÂN PHỐI THÉP HÌNH, THÉP TẤM & ỐNG NHẬP KHẨU
CO/CQ Đầy Đủ Chính hãng 100%
Giao Hàng Toàn Quốc Hà Nội & TPHCM
7:30 - 17:30 T2 - T7
Thép đạt chuẩn CO/CQ Gia công theo bản vẽ Giao hàng toàn quốc
Tìm nhanh:

Thép hình I là loại thép kết cấu cán nóng có mặt cắt giống chữ I với thân cao, cánh hẹp, được thiết kế để chịu lực tốt theo trục dọc, dùng phổ biến làm dầm, cột trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường và cơ khí chế tạo. Với khả năng chịu uốn và chịu nén tuyệt vời, thép I mang lại hiệu quả kinh tế cao cho các kết cấu chịu tải dọc.

Thép Hình I Là Gì?

Thép hình I (hay thép I-beam) có tiết diện chữ I với bản bụng thẳng đứng và hai cánh, tỉ lệ chiều cao thân lớn hơn khổ cánh. Thiết kế này giúp thép I tối ưu khả năng chịu uốn theo phương thẳng đứng trong khi tiết kiệm vật liệu ở phần bụng.

Thép I được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 (SS400), GB/T 706 (Q235B, Q355B) hoặc ASTM A36, chiều dài tiêu chuẩn 6m và 12m.

Bảng Quy Cách Thép Hình I Tham Khảo

Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài (mm)
I100x68x4,5 11,26 12000
I120x74x5 13,99 12000
I140x80x5,5 16,89 12000
I160x88x6 20,51 12000
I180x94x6,5 24,14 12000
I200x100x7 27,92 12000
I250x118x10 42,03 12000
I300x126x10 48,07 12000

Bảng trên chỉ mang tính tham khảo. Liên hệ hotline 0981.226.882 để nhận báo giá và quy cách sẵn kho cập nhật từng ngày.

Tiêu Chuẩn Và Mác Thép Hình I

  • SS400 (JIS G3101) - mác thép kết cấu nhập khẩu Nhật Bản, phổ biến tại Việt Nam.
  • Q235B, Q355B (GB/T 706) - thép kết cấu Trung Quốc, giá thành hợp lý.
  • ASTM A36 - tiêu chuẩn Mỹ, dùng cho kết cấu hàn và bu lông.

Tất cả lô hàng đều có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ CO và giấy chứng nhận chất lượng CQ từ nhà máy sản xuất.

Vì Sao Nên Mua Thép Hình I Tại Hanoi Metal JSC?

  • Hàng nhập khẩu chính hãng, đầy đủ CO/CQ, nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá gốc tại kho, cập nhật bảng giá mỗi ngày theo biến động thị trường.
  • Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ cắt xẻ, gia công theo bản vẽ.
  • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng mác thép và quy cách.

Ứng Dụng Thực Tế & Phạm Vi Sử Dụng

Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Hình I

1. Kết cấu nhà xưởng và nhà thép

Thép I dùng làm dầm chính, dầm phụ, cột cho nhà xưởng, nhà thép tiền chế nhờ khả năng chịu tải dọc lớn.

2. Cầu đường và hạ tầng

Làm dầm cầu, kết cấu hầm, trụ đỡ, hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong các dự án giao thông.

3. Cơ khí chế tạo

Làm khung máy, bệ đỡ thiết bị, khung băng tải, kết cấu kim loại trong nhà máy.

4. Công trình dân dụng

Dùng cho kết cấu sàn, khung nhà, lợp công trình và các kết cấu chịu lực khác.

Tiêu Chuẩn Chất Lượng Áp Dụng

  • JIS G3101 (SS400) - tiêu chuẩn Nhật Bản về thép kết cấu cán nóng.
  • GB/T 706 - tiêu chuẩn Trung Quốc cho thép hình cán nóng.
  • ASTM A36 - tiêu chuẩn Mỹ cho thép kết cấu cacbon.

Dịch Vụ Hỗ Trợ Tại Kho

  • Cắt thép I theo kích thước yêu cầu.
  • Vận chuyển tận công trình tại Hà Nội, TP.HCM và toàn quốc.
  • Xuất hóa đơn VAT, báo giá nhanh trong ngày.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

1. Thép hình I và thép hình H khác nhau như thế nào?

Thép I có cánh hẹp và thân cao, chịu lực tốt theo trục dọc, thích hợp làm dầm chịu tải. Thép H có cánh rộng và dày hơn, chịu lực đều theo cả hai trục nên thích hợp làm cột chịu lực lớn.

2. Thép hình I dùng cho công trình gì?

Thép I được dùng làm dầm, cột trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường, hạ tầng và kết cấu cơ khí chịu tải dọc.

3. Các quy cách thép I phổ biến?

Thép I phổ biến từ I100 đến I300 cùng các quy cách trung gian như I120, I140, I160, I180, I200, I250, chiều dài tiêu chuẩn 12m.

4. Thép I mác nào được dùng nhiều nhất?

SS400 (JIS G3101) và Q235B (GB/T 706) là hai mác thép I được sử dụng phổ biến nhất cho kết cấu xây dựng tại Việt Nam.

5. Làm sao để nhận báo giá thép hình I nhanh nhất?

Gọi ngay hotline 0981.226.882 hoặc gửi yêu cầu qua form trên website để nhận báo giá và kiểm tra hàng sẵn kho trong ngày.

Danh Mục Sản Phẩm Thép

Thép hình I

Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước tiêu chuẩn nhà máy, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và báo giá trực tiếp tại kho.

Xem trước 3D 360°

Xoay 360°, phóng to/thu nhỏ trực quan chi tiết cấu tạo và bề mặt thép

BẢNG GIÁ Thép hình I

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép hình I100 x 55 x 4,5 x 6000mm 6m | 56.8 kg 6m 56.8 kg 15,182 đ 862,338 đ Báo giá
2 Thép hình I120 x 64 x 4,8 x 6000mm 6m | 69 kg 6m 69 kg 15,182 đ 1,047,558 đ Báo giá
3 Thép hình I148 x 100 x 6 x 9 x 12000mm 12m | 253.2 kg 12m 253.2 kg 15,182 đ 3,844,082 đ Báo giá
4 Thép hình I150 x 75 x 5 x 7 x 12000mm 12m | 168 kg 12m 168 kg 15,182 đ 2,550,576 đ Báo giá
5 Thép hình I194 x 150 x 6 x 9 x 12000mm 12m | 367.2 kg 12m 367.2 kg 17,182 đ 6,309,230 đ Báo giá
6 Thép hình I200 x 100 x 5,5 x 8 x 12000mm 12m | 255.6 kg 12m 255.6 kg 16,091 đ 4,112,860 đ Báo giá
7 Thép hình I244 x 175 x 7 x 11 x 12000mm 12m | 529.2 kg 12m 529.2 kg 16,091 đ 8,515,357 đ Báo giá
8 Thép hình I250 x 125 x 6 x 9 x 12000mm 12m | 355.2 kg 12m 355.2 kg 16,091 đ 5,715,523 đ Báo giá
9 Thép hình I294 x 200 x 8 x 12 x 12000mm 12m | 681.6 kg 12m 681.6 kg 17,182 đ 11,711,251 đ Báo giá
10 Thép hình I300 x 150 x 6,5 x 9 x 12000mm 12m | 440.4 kg 12m 440.4 kg 17,182 đ 7,566,953 đ Báo giá
11 Thép hình I350 x 175 x 7 x 11 x 12000mm 12m | 595.2 kg 12m 595.2 kg 17,182 đ 10,226,726 đ Báo giá
12 Thép hình I390 x 300 x 10 x 16 x 12000mm 12m | 1284 kg 12m 1284 kg 17,182 đ 22,061,688 đ Báo giá
13 Thép hình I400 x 200 x 8 x 13 x 12000mm 12m | 792 kg 12m 792 kg 17,182 đ 13,608,144 đ Báo giá
14 Thép hình I450 x 200 x 9 x 14 x 12000mm 12m | 912 kg 12m 912 kg 17,182 đ 15,669,984 đ Báo giá
15 Thép hình I482 x 300 x 11 x 15 x 12000mm 12m | 1368 kg 12m 1368 kg 17,182 đ 23,504,976 đ Báo giá
16 Thép hình I488 x 300 x 11 x 18 x 12000mm 12m | 1536 kg 12m 1536 kg 17,182 đ 26,391,552 đ Báo giá
17 Thép hình I500 x 200 x 10 x 16 x 12000mm 12m | 1075.2 kg 12m 1075.2 kg 18,636 đ 20,037,427 đ Báo giá
18 Thép hình I582 x 300 x 12 x 17 x 12000mm 12m | 1644 kg 12m 1644 kg 18,636 đ 30,637,584 đ Báo giá
19 Thép hình I588 x 300 x 12 x 20 x 12000mm 12m | 1812 kg 12m 1812 kg 18,636 đ 33,768,432 đ Báo giá
20 Thép hình I600 x 200 x 11 x 17 x 12000mm 12m | 1272 kg 12m 1272 kg 18,636 đ 23,704,992 đ Báo giá
21 Thép hình I700 x 300 x 13 x 24 x 12000mm 12m | 2220 kg 12m 2220 kg 18,636 đ 41,371,920 đ Báo giá
22 Thép hình I800 x 300 x 14 x 26 x 12000mm 12m | 2520 kg 12m 2520 kg 18,636 đ 46,962,720 đ Báo giá
23 Thép hình I900 x 300 x 16 x 18 x 12000mm 12m | 2880 kg 12m 2880 kg 18,636 đ 53,671,680 đ Báo giá
Hotline: 0981.226.882 Zalo Chat Zalo tư vấn Nhận báo giá gốc Chỉ đường tới kho