Báo giá: [email protected] 7:30 - 17:30 (Thứ 2 - Thứ 7)
NHÀ PHÂN PHỐI THÉP HÌNH, THÉP TẤM & ỐNG NHẬP KHẨU
CO/CQ Đầy Đủ Chính hãng 100%
Giao Hàng Toàn Quốc Hà Nội & TPHCM
7:30 - 17:30 T2 - T7
Thép đạt chuẩn CO/CQ Gia công theo bản vẽ Giao hàng toàn quốc
Tìm nhanh:

Thép ống đúc là ống thép liền mạch không có mối hàn, được tạo hình từ phôi thép đặc thông qua quá trình đúc và cán ở nhiệt độ cao, đạt chất lượng đồng nhất trên toàn bộ thân ống. Nhờ không có mối hàn, ống đúc chịu áp lực cao và nhiệt độ lớn, được dùng trong nhà máy nhiệt điện, hóa dầu, đường ống dẫn dầu khí và các hệ thống yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt.

Thép Ống Đúc Là Gì?

Thép ống đúc (seamless steel pipe) là ống thép không có đường hàn dọc hay hàn xoắn. Từ phôi thép tròn đặc, sản phẩm trải qua công đoạn đục lỗ và cán kéo ở nhiệt độ cao để tạo thành ống rỗng với thành ống đồng đều. Kết cấu liền khối giúp ống chịu được áp suất lớn, nhiệt độ cao và môi trường ăn mòn khắc nghiệt.

Ống đúc được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A106, A53, JIS G3454, GB/T 8163 với nhiều mác thép như ST37, ST45, Q345B tùy vào ứng dụng và yêu cầu kỹ thuật.

Bảng Quy Cách Thép Ống Đúc Tham Khảo

Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (mm)
Phi 21 - Phi 60 2,5 - 6,0 6000 - 12000
Phi 60 - Phi 114 3,0 - 10,0 6000 - 12000
Phi 114 - Phi 168 4,0 - 14,0 6000 - 12000
Phi 168 - Phi 273 5,0 - 20,0 6000 - 12000
Phi 273 - Phi 426 6,0 - 30,0 6000 - 12000

Bảng trên chỉ mang tính tham khảo. Liên hệ hotline 0981.226.882 để nhận báo giá và quy cách sẵn kho cập nhật từng ngày.

Tiêu Chuẩn Và Mác Thép Ống Đúc

  • ASTM A106 (Gr B, Gr C) - tiêu chuẩn Mỹ cho ống đúc nhiệt độ cao, áp lực cao.
  • JIS G3454 (STPG370, STPG410) - tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống dẫn áp lực.
  • GB/T 8163 (20#, Q345B) - tiêu chuẩn Trung Quốc cho ống đúc dẫn chất lỏng.

Tất cả lô hàng đều có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ CO và giấy chứng nhận chất lượng CQ từ nhà máy sản xuất.

Vì Sao Nên Mua Thép Ống Đúc Tại Hanoi Metal JSC?

  • Hàng nhập khẩu chính hãng, đầy đủ CO/CQ, nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá gốc tại kho, cập nhật bảng giá mỗi ngày theo biến động thị trường.
  • Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ cắt xẻ, gia công theo bản vẽ.
  • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng mác thép và quy cách.

Ứng Dụng Thực Tế & Phạm Vi Sử Dụng

Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Ống Đúc

1. Đường ống dẫn dầu khí

Ống đúc dùng làm đường ống dẫn dầu, khí, xăng dầu và sản phẩm hóa dầu trong các nhà máy lọc dầu, giàn khoan và hệ thống vận chuyển.

2. Nhà máy nhiệt điện và hóa chất

Dùng làm ống dẫn hơi, ống truyền nhiệt, nồi hơi, đường ống hóa chất chịu nhiệt độ và áp suất cao.

3. Cơ khí chế tạo và thủy lực

Làm xi lanh thủy lực, trục truyền, ống dẫn áp lực, chi tiết máy trong ngành cơ khí chế tạo.

4. Công trình xây dựng

Dùng làm cọc khoan nhồi, cọc đóng, kết cấu chịu lực cho công trình và hạ tầng kỹ thuật.

Tiêu Chuẩn Chất Lượng Áp Dụng

  • ASTM A106 (Gr A, B, C) - tiêu chuẩn ống đúc áp lực cao Mỹ.
  • JIS G3454 (STPG) - tiêu chuẩn ống đúc dẫn áp lực Nhật Bản.
  • GB/T 8163 - tiêu chuẩn ống đúc Trung Quốc.

Dịch Vụ Hỗ Trợ Tại Kho

  • Cắt ống theo kích thước yêu cầu.
  • Vận chuyển tận công trình tại Hà Nội, TP.HCM và toàn quốc.
  • Xuất hóa đơn VAT, báo giá nhanh trong ngày.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

1. Ống đúc khác ống hàn như thế nào?

Ống đúc được tạo hình liền khối từ phôi thép nên không có mối hàn, chịu áp lực và nhiệt độ cao hơn. Ống hàn có đường hàn dọc hoặc xoắn nên giá rẻ hơn, đủ dùng cho hệ thống thông thường.

2. Khi nào nên dùng ống đúc?

Nên dùng ống đúc cho các hệ thống chịu áp suất cao, nhiệt độ cao, môi trường ăn mòn như đường ống dầu khí, nhà máy nhiệt điện, thủy lực và hóa chất.

3. Ống đúc có những mác thép nào?

Phổ biến các mác ST37, ST45, 20#, 45#, Q345B theo tiêu chuẩn ASTM A106, JIS G3454, GB/T 8163 tùy ứng dụng và yêu cầu kỹ thuật.

4. Ống đúc có các quy cách nào?

Đường kính ngoài từ Phi 21 đến Phi 426 với độ dày thành từ 2,5mm đến 30mm, chiều dài 6m hoặc 12m.

5. Làm sao để nhận báo giá thép ống đúc nhanh nhất?

Gọi ngay hotline 0981.226.882 hoặc gửi yêu cầu qua form trên website để nhận báo giá và kiểm tra hàng sẵn kho trong ngày.

Danh Mục Sản Phẩm Thép

Thép ống đúc

Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước tiêu chuẩn nhà máy, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và báo giá trực tiếp tại kho.

Xem trước 3D 360°

Xoay 360°, phóng to/thu nhỏ trực quan chi tiết cấu tạo và bề mặt thép

BẢNG GIÁ Thép ống đúc

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép ống đúc F26 - F6 0 x 3,8 -> 5,5mm C20 đúc 6m | 0 kg 6m 0 kg 00 đ 00 đ Báo giá
2 Thép ống đúc F76 - F219,1 x 4,5 -> 12,0mm C20 đúc 6m | 0 kg 6m 0 kg 00 đ 00 đ Báo giá
3 Thép ống đúc F159 x 6,5 ống đúc C20 12m | 293.33 kg 12m 293.33 kg 16,909 đ 4,959,917 đ Báo giá
4 Thép ống đúc F168,3 x 7,1 ống đúc C20 12m | 338.05 kg 12m 338.05 kg 16,909 đ 5,716,087 đ Báo giá
5 Thép ống đúc F127 x 6,0 ống đúc C20 6m | 107.04 kg 6m 107.04 kg 16,909 đ 1,809,939 đ Báo giá
6 Thép ống đúc F114 x 6,0 ống đúc C20 6m | 95.88 kg 6m 95.88 kg 16,909 đ 1,621,235 đ Báo giá
7 Thép ống đúc F219,1 x 8,0 ống đúc C20 12m | 499.5 kg 12m 499.5 kg 16,909 đ 8,446,046 đ Báo giá
8 Thép ống đúc F219,1 x 12,0 ống đúc C20 12m | 735.06 kg 12m 735.06 kg 16,909 đ 12,429,130 đ Báo giá
9 Thép ống đúc F273,1 x 8,0 ống đúc C20 11.8m | 616.93 kg 11.8m 616.93 kg 16,909 đ 10,431,669 đ Báo giá
10 Thép ống đúc F323 x 10,0 ống đúc C20 11.8m | 910.84 kg 11.8m 910.84 kg 16,909 đ 15,401,394 đ Báo giá
11 Thép ống đúc F508 x 8,0 6m | 591.84 kg 6m 591.84 kg 16,909 đ 10,007,423 đ Báo giá
12 Thép ống đúc F508 x 10,0 6m | 736.84 kg 6m 736.84 kg 16,909 đ 12,459,228 đ Báo giá
Hotline: 0981.226.882 Zalo Chat Zalo tư vấn Nhận báo giá gốc Chỉ đường tới kho