Báo giá: [email protected] 7:30 - 17:30 (Thứ 2 - Thứ 7)
NHÀ PHÂN PHỐI THÉP HÌNH, THÉP TẤM & ỐNG NHẬP KHẨU
CO/CQ Đầy Đủ Chính hãng 100%
Giao Hàng Toàn Quốc Hà Nội & TPHCM
7:30 - 17:30 T2 - T7
Thép đạt chuẩn CO/CQ Gia công theo bản vẽ Giao hàng toàn quốc
Tìm nhanh:

Thép tấm mác S45C, S50C, S55C (tiêu chuẩn JIS G4051) và 15XM, 40XM (tiêu chuẩn ГОСТ) là nhóm thép cacbon và thép hợp kim chất lượng cao dùng cho chế tạo cơ khí chính xác, khuôn mẫu, trục bánh răng và chi tiết máy yêu cầu độ cứng, độ bền cao sau khi xử lý nhiệt. Chúng là vật liệu nền tảng trong ngành cơ khí chế tạo công nghiệp.

Mác Thép S45C, S50C, S55C, 15XM, 40XM Là Gì?

Thép S45C, S50C, S55C là các mác thép cacbon chất lượng đảm bảo theo JIS G4051 với hàm lượng cacbon lần lượt khoảng 0,45%, 0,50%, 0,55%, cho độ cứng và độ bền tăng dần, dùng chế tạo chi tiết máy và khuôn mẫu. Thép 15XM là thép hợp kim crôm-mô-líp-đen hàm lượng cacbon thấp, dùng cho chi tiết thấm cacbon; thép 40XM là thép hợp kim crôm hàm lượng cacbon ~0,40%, dùng cho chi tiết cần độ bền cao sau tôi và ram.

S45C, S50C, S55C theo JIS G4051; 15XM, 40XM theo ГОСТ 4543. Độ dày phổ biến từ 2mm đến 100mm.

Bảng Quy Cách Thép Tấm Cơ Khí Tham Khảo

Mác thép Độ dày (mm) Khổ tấm (mm)
S45C 2 - 40 1250 x 2500 / 1500 x 6000
S50C 2 - 40 1250 x 2500 / 1500 x 6000
S55C 2 - 40 1250 x 2500 / 1500 x 6000
15XM 4 - 80 cắt theo yêu cầu
40XM 4 - 100 cắt theo yêu cầu

Bảng trên chỉ mang tính tham khảo. Liên hệ hotline 0981.226.882 để nhận báo giá và quy cách sẵn kho cập nhật từng ngày.

Tiêu Chuẩn Và Đặc Tính Thép Tấm Cơ Khí

  • S45C, S50C, S55C (JIS G4051) - thép cacbon chế tạo máy Nhật Bản, độ cứng tăng theo hàm lượng C.
  • 15XM (ГОСТ 4543) - thép hợp kim crôm-mô-líp thấp cacbon, chịu thấm cacbon tốt.
  • 40XM (ГОСТ 4543) - thép hợp kim crôm 0,40% C, độ bền cao sau tôi ram.

Tất cả lô hàng đều có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ CO và giấy chứng nhận chất lượng CQ từ nhà máy sản xuất.

Vì Sao Nên Mua Thép Tấm Cơ Khí Tại Hanoi Metal JSC?

  • Hàng nhập khẩu chính hãng, đầy đủ CO/CQ, nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá gốc tại kho, cập nhật bảng giá mỗi ngày theo biến động thị trường.
  • Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ cắt tấm theo kích thước yêu cầu.
  • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng mác thép và quy cách.

Ứng Dụng Thực Tế & Phạm Vi Sử Dụng

Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Tấm Cơ Khí

1. Chế tạo chi tiết máy

Thép S45C, S50C, S55C dùng làm trục, bánh răng, trục vít, chi tiết máy chính xác sau gia công và xử lý nhiệt.

2. Khuôn mẫu và dụng cụ

Làm khuôn dập, khuôn ép, bàn tiện dao, chi tiết dụng cụ cơ khí cần độ cứng ổn định.

3. Chi tiết thấm cacbon

Thép 15XM dùng cho chi tiết cần lớp bề mặt cứng sau thấm cacbon như trục cam, bánh răng chịu mài mòn.

4. Chi tiết chịu lực cao

Thép 40XM dùng cho trục truyền động, bulong cường độ cao, chi tiết cơ khí chịu tải lớn sau tôi ram.

Tiêu Chuẩn Chất Lượng Áp Dụng

  • JIS G4051 - tiêu chuẩn thép cacbon chế tạo máy Nhật Bản.
  • ГОСТ 4543 - tiêu chuẩn thép hợp kim Trung Quốc/Nga.
  • Kiểm tra thành phần hóa học - đảm bảo hàm lượng C, Cr, Mo theo quy định.

Dịch Vụ Hỗ Trợ Tại Kho

  • Cắt tấm theo kích thước yêu cầu.
  • Vận chuyển tận công trình tại Hà Nội, TP.HCM và toàn quốc.
  • Xuất hóa đơn VAT, báo giá nhanh trong ngày.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

1. Thép S45C là gì?

S45C là thép cacbon chế tạo máy theo JIS G4051, hàm lượng cacbon khoảng 0,45%, sau tôi ram đạt độ cứng cao, dùng làm trục, bánh răng, chi tiết máy.

2. Thép 15XM và 40XM khác nhau thế nào?

15XM có hàm lượng cacbon thấp, dùng cho chi tiết thấm cacbon để có lõi dẻo dai và bề mặt cứng. 40XM có hàm lượng cacbon 0,40%, dùng cho chi tiết chịu lực cao sau tôi ram.

3. Thép S45C và S50C khác nhau thế nào?

S50C có hàm lượng cacbon cao hơn S45C (0,50% so với 0,45%) nên độ cứng, độ bền cao hơn nhưng độ dẻo dai thấp hơn một chút.

4. Các mác thép này có dễ gia công không?

Ở trạng thái cán nóng thép có độ cứng vừa phải, dễ gia công. Sau xử lý nhiệt độ cứng tăng nên cần gia công trước hoặc dùng dụng cụ phù hợp.

5. Làm sao để nhận báo giá thép tấm cơ khí nhanh nhất?

Gọi ngay hotline 0981.226.882 hoặc gửi yêu cầu qua form trên website để nhận báo giá và kiểm tra hàng sẵn kho trong ngày.

Danh Mục Sản Phẩm Thép

Thép tấm S45C/S50C/S55C/15XM/40XM

Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước tiêu chuẩn nhà máy, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và báo giá trực tiếp tại kho.

BẢNG GIÁ Thép tấm S45C/S50C/S55C/15XM/40XM

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép tấm S45C 5.0 x 1500 x 6000mm 6m | 353.25 kg 6m 353.25 kg 18,182 đ 6,422,792 đ Báo giá
2 Thép tấm S45C 6.0 -> 50x2000x6000mm 6m | 0 kg 6m 0 kg 18,182 đ 00 đ Báo giá
3 Thép tấm S45C 50 -> 95x2000x6000mm 6m | 0 kg 6m 0 kg 18,182 đ 00 đ Báo giá
4 Thép tấm S45C 100 -> 200x2000x6000mm 6m | 0 kg 6m 0 kg 18,182 đ 00 đ Báo giá
Hotline: 0981.226.882 Zalo Chat Zalo tư vấn Nhận báo giá gốc Chỉ đường tới kho