Báo giá: [email protected] 7:30 - 17:30 (Thứ 2 - Thứ 7)
NHÀ PHÂN PHỐI THÉP HÌNH, THÉP TẤM & ỐNG NHẬP KHẨU
CO/CQ Đầy Đủ Chính hãng 100%
Giao Hàng Toàn Quốc Hà Nội & TPHCM
7:30 - 17:30 T2 - T7
Thép đạt chuẩn CO/CQ Gia công theo bản vẽ Giao hàng toàn quốc
Tìm nhanh:

Thép Ray, Thép Tròn Và Thép Lưới Là Gì?

Thép ray, thép tròn và thép lưới là nhóm sản phẩm thép chuyên dụng cho công nghiệp. Thép ray dùng làm đường chạy cho cầu trục và đường sắt; thép tròn dùng chế tạo chi tiết máy; thép lưới kéo dãn dùng làm sàn, rào chắn và các chi tiết công nghiệp.

Hanoi Metal JSC phân phối trực tiếp thép ray grade Q235, 55Q, 50Mn, 71Mn, quy cách ray cầu trục QU70 - QU120, thép tròn chế tạo hợp kim và thép lưới kéo dãn, có đầy đủ chứng từ CO/CQ.

Các Sản Phẩm Chính Trong Nhóm

1. Thép ray cầu trục và đường sắt

Thép ray có mặt cắt hình chữ I đặc, chịu tải trọng lớn và mài mòn tốt, dùng làm đường ray cầu trục, cổng trục trong nhà xưởng, kho bãi, cảng và đường sắt công nghiệp. Chi tiết tại thép ray grade Q235, 55Q, 50Mn, 71Mn, QU70.

2. Thép tròn chế tạo hợp kim

Thép tròn đặc dùng làm nguyên liệu cho gia công cơ khí, chế tạo trục, con lăn, chốt, ty ren và các chi tiết máy yêu cầu độ bền, độ cứng. Chi tiết tại thép tròn chế tạo hợp kim S45C-40Cr-SMn.

3. Thép lưới kéo dãn

Thép lưới kéo dãn được sản xuất từ tấm thép xẻ chéo, kéo giãn thành lỗ lưới, bề mặt chống trượt, dùng làm sàn thao tác, lồng trại, rào chắn và bậc thang công nghiệp. Chi tiết tại thép lưới kéo dãn.

Bảng Quy Cách Tham Khảo

Sản phẩm Quy cách Chiều dài (mm)
Ray cầu trục QU70 mặt đáy 70 x cao 120 x dày đầu 8 6000 - 12000
Ray cầu trục QU80, QU100, QU120 tiết diện tăng dần theo tải trọng 6000 - 12000
Ray đường sắt P11, P15, P18, P24, P43 khối lượng 11 - 43 kg/m 6000 - 8000
Thép tròn đặc S45C, 40Cr đường kính F14 - F100 6000
Thép lưới kéo dãn lỗ XG19, XG20, XG21, XG22; dày 3 - 5 mm 1500 x 2000

Bảng trên chỉ mang tính tham khảo. Liên hệ hotline 0981.226.882 để nhận báo giá thép ray và tình trạng hàng sẵn kho từng ngày.

Mác Thép Và Tiêu Chuẩn Áp Dụng

  • Q235, 55Q, 50Mn, 71Mn - mác thép ray theo tiêu chuẩn GB/T 11264 cho ray cầu trục, YB/T 5055 cho ray đường sắt.
  • S45C - thép cacbon kết cấu theo JIS G4051 (Nhật Bản), sau tôi ram đạt độ cứng cao.
  • 40Cr - thép hợp kim crom theo GB/T 3077, chịu mài mòn và chịu tải tốt.
  • Thép lưới kéo dãn - sản xuất từ tấm thép SS400, Q235 xẻ và kéo giãn định hình.

Toàn bộ sản phẩm có chứng nhận nguồn gốc CO và chứng nhận chất lượng CQ theo từng lô hàng.

Vì Sao Nên Mua Tại Hanoi Metal JSC?

  • Chuyên cung cấp thép ray cầu trục cho các nhà máy sản xuất và kho bãi.
  • Giá gốc tại kho, báo giá nhanh, tư vấn kỹ thuật miễn phí.
  • Hỗ trợ cắt theo kích thước, vận chuyển tận công trình.
  • Cam kết đúng chủng loại, đúng khối lượng, đúng mác thép.

Ứng Dụng Thực Tế & Phạm Vi Sử Dụng

Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Ray, Thép Tròn, Thép Lưới

1. Đường ray cầu trục, cổng trục

Ray cầu trục QU70, QU80... được bắt trên dầm đỡ bằng gá ray và bu lông, dùng cho cầu trục dầm đơn, dầm đôi trong nhà xưởng, nhà kho, nhà máy lắp ráp ô tô và cảng.

2. Đường sắt công nghiệp và nội bộ

Ray P11-P43 dùng cho tuyến đường sắt công nghiệp, mỏ khai thác, khu khai thác gỗ và đường tàu trong khu công nghiệp, đảm bảo tải trọng và tuổi thọ vận hành lâu dài.

3. Chế tạo cơ khí, chi tiết máy

Thép tròn S45C, 40Cr làm trục truyền động, con lăn băng tải, chốt, ty ren, bulong cường độ cao, thanh truyền và các chi tiết yêu cầu gia công tiện, phay, khoan.

4. Sàn công nghiệp, lồng trại, rào chắn

Thép lưới kéo dãn dùng làm sàn thao tác nhà máy, bậc cầu thang, mặt sàn xe tải, lồng nuôi, gầm cầu và rào chắn an toàn, nhờ độ thoáng và khả năng chống trượt.

Đặc Tính Kỹ Thuật Nổi Bật

  • Chịu tải trọng lớn - ray cầu trục chịu được tải trọng động và tần suất di chuyển cao.
  • Chống mài mòn - mác thép 55Q, 50Mn, 71Mn tăng độ bền bề mặt tiếp xúc.
  • Độ cứng đồng đều - thép tròn hợp kim đạt cơ tính ổn định sau nhiệt luyện.
  • Chống trượt, thông gió - lưới kéo dãn an toàn cho người di chuyển và thiết bị.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

1. Ray cầu trục và ray đường sắt khác nhau thế nào?

Ray cầu trục (QU) có mặt cắt đáy rộng, độ dày lớn hơn để chịu tải trọng tập trung và mô men bên khi cầu trục di chuyển, thường đi kèm gá ray và bu lông. Ray đường sắt (P) có tiết diện chuẩn đường ray, khối lượng tính theo kg/m, dùng cho tàu hỏa và đường sắt công nghiệp.

2. Thép tròn S45C dùng làm gì, khổ nào?

Thép tròn S45C là thép cacbon kết cấu có hàm lượng cacbon ~0,45%, dùng làm trục, con lăn, bánh răng, chốt. Chúng tôi cung cấp đường kính F14 đến F100, chiều dài 6m, hỗ trợ cắt theo yêu cầu.

3. Ký hiệu lưới XG19 nghĩa là gì?

XG là quy ước kích thước lỗ lưới kéo dãn, chỉ bước mắt lưới theo chiều dọc. XG19, XG20, XG21, XG22 tương ứng kích thước mắt lưới tăng dần, thường kết hợp với độ dày thép 3-5mm và khổ 1500 x 2000mm.

4. Có bán kèm gá ray, bu lông liên kết cho cầu trục không?

Có. Ngoài thép ray, chúng tôi cung cấp kèm gá ray, bu lông, đệm đàn hồi và phụ kiện liên kết theo bản vẽ, đảm bảo đồng bộ khi lắp đặt. Liên hệ hotline 0981.226.882 để được tư vấn và báo giá trọn bộ.

Thép ray, thép tròn, thép lưới

Trải Nghiệm Mô Hình 3D Sản Phẩm Interactive 3D

Chọn loại sản phẩm bên dưới để xem trực tiếp cấu tạo và xoay 360°

Mẹo di động: Nhấn Toàn Màn Hình hoặc vuốt trực tiếp lên mô hình để xoay 360°. Nếu muốn cuộn trang, bấm Tắt xoay.

BẢNG GIÁ Thép ray grade Q235, 55Q, 50MN, 71MN, QU70

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép Ray P11 x 80.5 x 66 x 32 x 7 x 6000mm 6m | 67.2 kg 6m 67.2 kg 15,455 đ 1,038,576 đ Báo giá
2 Thép Ray P15 x 91 x 76 x 37 x 7 x 8000mm 8m | 121.6 kg 8m 121.6 kg 15,455 đ 1,879,328 đ Báo giá
3 Thép Ray P18 x 90 x 80 x 40 x 10 x 8000mm 8m | 144.48 kg 8m 144.48 kg 15,455 đ 2,232,938 đ Báo giá
4 Thép Ray P24 x 107 x 92 x 51 x 10.9 x 8000mm 10m | 195.7 kg 10m 195.7 kg 15,455 đ 3,024,544 đ Báo giá
5 Thép Ray P30 x 108 x 108 x 60.3 x 12.3 x 10000mm 10m | 301 kg 10m 301 kg 15,455 đ 4,651,955 đ Báo giá
6 Thép Ray P38 x 134 x 114 x 68 x 13 x 12500mm 12.5m | 484.13 kg 12.5m 484.13 kg 15,455 đ 7,482,229 đ Báo giá
7 Thép Ray P43 x 140 x 114 x 70 x 14.5 x 12500mm 12.5m | 558.12 kg 12.5m 558.12 kg 15,455 đ 8,625,745 đ Báo giá
8 Thép Ray QU70 x 120 x 120 x 70 x 28 x 12000mm 12m | 633.6 kg 12m 633.6 kg 15,455 đ 9,792,288 đ Báo giá
9 Thép Ray QU80 x 130 x 130 x 80 x 32 x 12000mm 12m | 764.28 kg 12m 764.28 kg 15,455 đ 11,811,947 đ Báo giá

BẢNG GIÁ Thép tròn chế tạo hợp kim S45C-40Cr-SMn...

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép tròn đặc S45C F14 x 6000mm 6m | 7.8 kg 6m 7.8 kg 14,636 đ 114,161 đ Báo giá
2 Thép tròn đặc S45C F16 x 6000mm 6m | 10.8 kg 6m 10.8 kg 14,636 đ 158,069 đ Báo giá
3 Thép tròn đặc S45C F18 x 6000mm 6m | 13.5 kg 6m 13.5 kg 14,636 đ 197,586 đ Báo giá
4 Thép tròn đặc S45C F20 x 6000mm 6m | 16.2 kg 6m 16.2 kg 14,636 đ 237,103 đ Báo giá
5 Thép tròn đặc S45C F22 x 6000mm 6m | 18.8 kg 6m 18.8 kg 14,636 đ 275,157 đ Báo giá
6 Thép tròn đặc S45C F24 x 6000mm 6m | 22.5 kg 6m 22.5 kg 14,636 đ 329,310 đ Báo giá
7 Thép tròn đặc S45C F25 x 6000mm 6m | 25.4 kg 6m 25.4 kg 14,636 đ 371,754 đ Báo giá
8 Thép tròn đặc S45C F26 x 6000mm 6m | 26.8 kg 6m 26.8 kg 14,636 đ 392,245 đ Báo giá
9 Thép tròn đặc S45C F28 x 6000mm 6m | 31.6 kg 6m 31.6 kg 14,636 đ 462,498 đ Báo giá
10 Thép tròn đặc S45C F30 x 6000mm 6m | 36.7 kg 6m 36.7 kg 14,636 đ 537,141 đ Báo giá
11 Thép tròn đặc S45C F32 x 6000mm 6m | 39.8 kg 6m 39.8 kg 14,636 đ 582,513 đ Báo giá
12 Thép tròn đặc S45C F35 x 6000mm 6m | 47.7 kg 6m 47.7 kg 14,636 đ 698,137 đ Báo giá
13 Thép tròn đặc S45C F36 x 6000mm 6m | 48 kg 6m 48 kg 14,636 đ 702,528 đ Báo giá
14 Thép tròn đặc S45C F40 x 6000mm 6m | 64.2 kg 6m 64.2 kg 14,636 đ 939,631 đ Báo giá
15 Thép tròn đặc S45C F42 x 6000mm 6m | 65.3 kg 6m 65.3 kg 14,636 đ 955,731 đ Báo giá
16 Thép tròn đặc S45C F45 x 6000mm 6m | 77.6 kg 6m 77.6 kg 14,636 đ 1,135,754 đ Báo giá
17 Thép tròn đặc S45C F50 x 6000mm 6m | 95.5 kg 6m 95.5 kg 14,636 đ 1,397,738 đ Báo giá
18 Thép tròn đặc S45C F55 x 6000mm 6m | 120.7 kg 6m 120.7 kg 14,636 đ 1,766,565 đ Báo giá
19 Thép tròn đặc S45C F60 x 6000mm 6m | 137.5 kg 6m 137.5 kg 14,636 đ 2,012,450 đ Báo giá
20 Thép tròn đặc S45C F65 x 6000mm 6m | 163 kg 6m 163 kg 14,636 đ 2,385,668 đ Báo giá
21 Thép tròn đặc S45C F70 x 6000mm 6m | 192.7 kg 6m 192.7 kg 14,636 đ 2,820,357 đ Báo giá
22 Thép tròn đặc S45C F75 x 6000mm 6m | 212.8 kg 6m 212.8 kg 14,636 đ 3,114,541 đ Báo giá
23 Thép tròn đặc S45C F80 x 6000mm 6m | 242.8 kg 6m 242.8 kg 14,636 đ 3,553,621 đ Báo giá
24 Thép tròn đặc S45C F85 x 6000mm 6m | 274.9 kg 6m 274.9 kg 14,636 đ 4,023,436 đ Báo giá
25 Thép tròn đặc S45C F90 x 6000mm 6m | 309.4 kg 6m 309.4 kg 14,636 đ 4,528,378 đ Báo giá
26 Thép tròn đặc S45C F100 x 6000mm 6m | 376.5 kg 6m 376.5 kg 14,909 đ 5,613,239 đ Báo giá
27 Thép tròn đặc S45C F110 x 6000mm 6m | 456.9 kg 6m 456.9 kg 14,909 đ 6,811,922 đ Báo giá
28 Thép tròn đặc S45C F120 x 6000mm 6m | 545.6 kg 6m 545.6 kg 14,909 đ 8,134,350 đ Báo giá
29 Thép tròn đặc S45C F130 x 6000mm 6m | 640.6 kg 6m 640.6 kg 14,909 đ 9,550,705 đ Báo giá
30 Thép tròn đặc S45C F140 x 6000mm 6m | 742.6 kg 6m 742.6 kg 14,909 đ 11,071,423 đ Báo giá
31 Thép tròn đặc S45C F150 x 6000mm 6m | 852.5 kg 6m 852.5 kg 14,909 đ 12,709,923 đ Báo giá
32 Thép tròn đặc S45C F160 x 6000mm 6m | 947.7 kg 6m 947.7 kg 14,909 đ 14,129,259 đ Báo giá

BẢNG GIÁ Thép lưới kéo dãn

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép lưới XG 19 3mm x 1500 x 2000 6m | 27.45 kg 6m 27.45 kg 17,182 đ 471,646 đ Báo giá
2 Thép lưới XG 20 4mm x 1500 x 2000 6m | 36.6 kg 6m 36.6 kg 17,182 đ 628,861 đ Báo giá
3 Thép lưới XG 21 5mm x 1500 x 2000 6m | 45.78 kg 6m 45.78 kg 17,182 đ 786,592 đ Báo giá
4 Thép lưới XG 22 6mm x 1500 x 2000 6m | 54.93 kg 6m 54.93 kg 17,182 đ 943,807 đ Báo giá
Hotline: 0981.226.882 Zalo Chat Zalo tư vấn Nhận báo giá gốc Chỉ đường tới kho