Báo giá: thephinhnhapkhauhn@gmail.com 7:30 - 17:30 (Thứ 2 - Thứ 7)
NHÀ PHÂN PHỐI THÉP HÌNH, THÉP TẤM & ỐNG NHẬP KHẨU
CO/CQ Đầy Đủ Chính hãng 100%
Giao Hàng Toàn Quốc Hà Nội & TPHCM
7:30 - 17:30 T2 - T7
Thép đạt chuẩn CO/CQ Gia công theo bản vẽ Giao hàng toàn quốc
Tìm nhanh:

Thép tròn chế tạo hợp kim là thép tròn đặc có thêm các nguyên tố hợp kim như crôm, mô-líp, niken, mangan để đạt độ cứng, độ bền, khả năng chịu mài mòn và chịu nhiệt vượt trội, dùng cho trục máy, bánh răng, khuôn mẫu, chi tiết cơ khí chính xác và các ứng dụng chịu tải nặng. Sản phẩm đáp ứng nhu cầu chế tạo cơ khí công nghiệp với độ tin cậy cao.

Thép Tròn Chế Tạo Hợp Kim Là Gì?

Thép tròn chế tạo hợp kim là thép tròn đặc được cán từ phôi thép hợp kim có bổ sung các nguyên tố như Cr, Mo, Ni, Mn, Si nhằm cải thiện cơ tính. Tùy mác thép, sản phẩm đạt độ cứng, độ bền và khả năng chịu nhiệt, chịu mài mòn khác nhau, đáp ứng đa dạng ứng dụng trong chế tạo cơ khí, khuôn mẫu và chi tiết máy.

Các mác phổ biến bao gồm: SCM440, 40Cr, 20CrMnTi, 42CrMo (42XMM), 12Cr1MoV, 40XM theo tiêu chuẩn JIS, GB/T, ГОСТ và ASTM.

Bảng Quy Cách Thép Tròn Hợp Kim Tham Khảo

Đường kính (mm) Độ dài (mm) Mác thép thông dụng
Phi 8 - Phi 30 6000 - 12000 40Cr, 20CrMnTi
Phi 30 - Phi 80 6000 - 12000 SCM440, 40XM, 45#
Phi 80 - Phi 150 6000 - 12000 42CrMo, SCM440
Phi 150 - Phi 250 theo yêu cầu 42CrMo, 40Cr
Phi 250 - Phi 400 theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng trên chỉ mang tính tham khảo. Liên hệ hotline 0981.226.882 để nhận báo giá và quy cách sẵn kho cập nhật từng ngày.

Tiêu Chuẩn Và Mác Thép Tròn Hợp Kim

  • SCM440, SNCM439 (JIS G4105) - thép hợp kim crôm-mô-líp Nhật Bản, dùng trục truyền, khuôn mẫu.
  • 40Cr, 20CrMnTi, 42CrMo (GB/T 3077) - thép hợp kim Trung Quốc, chịu tải, thấm cacbon.
  • 12Cr1MoV, 40XM (ГОСТ) - thép hợp kim chịu nhiệt, chịu lực.

Tất cả lô hàng đều có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ CO và giấy chứng nhận chất lượng CQ từ nhà máy sản xuất.

Vì Sao Nên Mua Thép Tròn Hợp Kim Tại Hanoi Metal JSC?

  • Hàng nhập khẩu chính hãng, đầy đủ CO/CQ, nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá gốc tại kho, cập nhật bảng giá mỗi ngày theo biến động thị trường.
  • Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ cắt khúc theo kích thước yêu cầu.
  • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng mác thép và quy cách.

Ứng Dụng Thực Tế & Phạm Vi Sử Dụng

Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Tròn Hợp Kim

1. Trục và chi tiết truyền động

Thép tròn hợp kim dùng làm trục máy, trục vít, trục khuỷu, bánh răng truyền động chịu tải trọng và ma sát lớn.

2. Khuôn mẫu và dụng cụ cơ khí

Làm khuôn dập, khuôn đúc, dao cắt, trục cán và dụng cụ cơ khí cần độ cứng, độ bền cao.

3. Chi tiết chịu nhiệt và áp lực

Thép 12Cr1MoV, 42CrMo dùng cho chi tiết nhà máy nhiệt điện, nồi hơi, đường ống chịu nhiệt và áp lực.

4. Cơ khí chế tạo và sửa chữa

Dùng làm chi tiết thay thế, chốt, ty truyền, bulong cường độ cao trong sửa chữa và chế tạo máy móc.

Tiêu Chuẩn Chất Lượng Áp Dụng

  • JIS G4105 (SCM440) - tiêu chuẩn thép hợp kim Nhật Bản.
  • GB/T 3077 (40Cr, 42CrMo) - tiêu chuẩn thép hợp kim Trung Quốc.
  • ГОСТ (12Cr1MoV, 40XM) - tiêu chuẩn thép hợp kim chịu nhiệt.

Dịch Vụ Hỗ Trợ Tại Kho

  • Cắt khúc theo kích thước yêu cầu.
  • Vận chuyển tận công trình tại Hà Nội, TP.HCM và toàn quốc.
  • Xuất hóa đơn VAT, báo giá nhanh trong ngày.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

1. Thép tròn hợp kim là gì?

Là thép tròn đặc có thêm các nguyên tố hợp kim như Cr, Mo, Ni, Mn để đạt độ cứng, độ bền, khả năng chịu mài mòn và chịu nhiệt cao hơn thép tròn cacbon thường.

2. Thép tròn hợp kim dùng để làm gì?

Dùng làm trục máy, bánh răng, khuôn mẫu, chi tiết truyền động, chi tiết chịu nhiệt và dụng cụ cơ khí chịu tải nặng.

3. Mác thép tròn hợp kim nào phổ biến?

SCM440, 40Cr, 20CrMnTi, 42CrMo (42XMM) là các mác được dùng phổ biến nhất cho trục, bánh răng và khuôn mẫu.

4. Thép tròn hợp kim có hàn được không?

Hàn được nhưng cần quy trình hàn phù hợp, làm nóng sơ bộ và xử lý nhiệt sau hàn do hàm lượng hợp kim cao dễ gây nứt.

5. Làm sao để nhận báo giá thép tròn hợp kim nhanh nhất?

Gọi ngay hotline 0981.226.882 hoặc gửi yêu cầu qua form trên website để nhận báo giá và kiểm tra hàng sẵn kho trong ngày.

Danh Mục Sản Phẩm Thép

Thép tròn chế tạo hợp kim S45C-40Cr-SMn...

Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước tiêu chuẩn nhà máy, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và báo giá trực tiếp tại kho.

BẢNG GIÁ Thép tròn chế tạo hợp kim S45C-40Cr-SMn...

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép tròn đặc S45C F14 x 6000mm 6m | 7.8 kg 6m 7.8 kg 14,636 đ 114,161 đ Báo giá
2 Thép tròn đặc S45C F16 x 6000mm 6m | 10.8 kg 6m 10.8 kg 14,636 đ 158,069 đ Báo giá
3 Thép tròn đặc S45C F18 x 6000mm 6m | 13.5 kg 6m 13.5 kg 14,636 đ 197,586 đ Báo giá
4 Thép tròn đặc S45C F20 x 6000mm 6m | 16.2 kg 6m 16.2 kg 14,636 đ 237,103 đ Báo giá
5 Thép tròn đặc S45C F22 x 6000mm 6m | 18.8 kg 6m 18.8 kg 14,636 đ 275,157 đ Báo giá
6 Thép tròn đặc S45C F24 x 6000mm 6m | 22.5 kg 6m 22.5 kg 14,636 đ 329,310 đ Báo giá
7 Thép tròn đặc S45C F25 x 6000mm 6m | 25.4 kg 6m 25.4 kg 14,636 đ 371,754 đ Báo giá
8 Thép tròn đặc S45C F26 x 6000mm 6m | 26.8 kg 6m 26.8 kg 14,636 đ 392,245 đ Báo giá
9 Thép tròn đặc S45C F28 x 6000mm 6m | 31.6 kg 6m 31.6 kg 14,636 đ 462,498 đ Báo giá
10 Thép tròn đặc S45C F30 x 6000mm 6m | 36.7 kg 6m 36.7 kg 14,636 đ 537,141 đ Báo giá
11 Thép tròn đặc S45C F32 x 6000mm 6m | 39.8 kg 6m 39.8 kg 14,636 đ 582,513 đ Báo giá
12 Thép tròn đặc S45C F35 x 6000mm 6m | 47.7 kg 6m 47.7 kg 14,636 đ 698,137 đ Báo giá
13 Thép tròn đặc S45C F36 x 6000mm 6m | 48 kg 6m 48 kg 14,636 đ 702,528 đ Báo giá
14 Thép tròn đặc S45C F40 x 6000mm 6m | 64.2 kg 6m 64.2 kg 14,636 đ 939,631 đ Báo giá
15 Thép tròn đặc S45C F42 x 6000mm 6m | 65.3 kg 6m 65.3 kg 14,636 đ 955,731 đ Báo giá
16 Thép tròn đặc S45C F45 x 6000mm 6m | 77.6 kg 6m 77.6 kg 14,636 đ 1,135,754 đ Báo giá
17 Thép tròn đặc S45C F50 x 6000mm 6m | 95.5 kg 6m 95.5 kg 14,636 đ 1,397,738 đ Báo giá
18 Thép tròn đặc S45C F55 x 6000mm 6m | 120.7 kg 6m 120.7 kg 14,636 đ 1,766,565 đ Báo giá
19 Thép tròn đặc S45C F60 x 6000mm 6m | 137.5 kg 6m 137.5 kg 14,636 đ 2,012,450 đ Báo giá
20 Thép tròn đặc S45C F65 x 6000mm 6m | 163 kg 6m 163 kg 14,636 đ 2,385,668 đ Báo giá
21 Thép tròn đặc S45C F70 x 6000mm 6m | 192.7 kg 6m 192.7 kg 14,636 đ 2,820,357 đ Báo giá
22 Thép tròn đặc S45C F75 x 6000mm 6m | 212.8 kg 6m 212.8 kg 14,636 đ 3,114,541 đ Báo giá
23 Thép tròn đặc S45C F80 x 6000mm 6m | 242.8 kg 6m 242.8 kg 14,636 đ 3,553,621 đ Báo giá
24 Thép tròn đặc S45C F85 x 6000mm 6m | 274.9 kg 6m 274.9 kg 14,636 đ 4,023,436 đ Báo giá
25 Thép tròn đặc S45C F90 x 6000mm 6m | 309.4 kg 6m 309.4 kg 14,636 đ 4,528,378 đ Báo giá
26 Thép tròn đặc S45C F100 x 6000mm 6m | 346.5 kg 6m 346.5 kg 14,909 đ 5,165,969 đ Báo giá
27 Thép tròn đặc S45C F110 x 6000mm 6m | 456.9 kg 6m 456.9 kg 14,909 đ 6,811,922 đ Báo giá
28 Thép tròn đặc S45C F120 x 6000mm 6m | 545.6 kg 6m 545.6 kg 14,909 đ 8,134,350 đ Báo giá
29 Thép tròn đặc S45C F130 x 6000mm 6m | 640.6 kg 6m 640.6 kg 14,909 đ 9,550,705 đ Báo giá
30 Thép tròn đặc S45C F140 x 6000mm 6m | 742.6 kg 6m 742.6 kg 14,909 đ 11,071,423 đ Báo giá
31 Thép tròn đặc S45C F150 x 6000mm 6m | 852.5 kg 6m 852.5 kg 14,909 đ 12,709,923 đ Báo giá
32 Thép tròn đặc S45C F160 x 6000mm 6m | 947.7 kg 6m 947.7 kg 14,909 đ 14,129,259 đ Báo giá
Hotline: 0981.226.882 Zalo Chat Zalo tư vấn Nhận báo giá gốc Chỉ đường tới kho