Thép I-A 300 x 150 x 10 x 18.5 x 12000mm là sản phẩm Thép I cánh côn thuộc nhóm Thép hình, mác thép SS400, Q235B theo tiêu chuẩn GB/T 706, TCVN 7571. Sản phẩm có quy cách: chiều dài 12 m, trọng lượng tiêu chuẩn 786 kg.
Thông số kỹ thuật
Thép I-A 300 x 150 x 10 x 18.5 x 12000mm được cung cấp với quy cách: chiều dài 12 m, trọng lượng 786 kg. Đơn giá tham khảo 20.909 đ/kg (chưa VAT) và 23.000 đ/kg (đã có VAT). Sản phẩm có đầy đủ CO/CQ và nhận cắt theo yêu cầu của công trình.
Tại sao nên chọn Thép hình
Thép I cánh côn có cánh dốc đặc trưng giúp tăng khả năng ổn định tiết diện, phù hợp các kết cấu yêu cầu cứng vững và tải trọng lớn.
Ứng dụng thực tế & Phạm vi sử dụng
Thép I-A 300 x 150 x 10 x 18.5 x 12000mm thuộc nhóm Thép I cánh côn, mác thép SS400, Q235B theo tiêu chuẩn GB/T 706, TCVN 7571.
Thép I cánh côn có cánh dốc đặc trưng giúp tăng khả năng ổn định tiết diện, phù hợp các kết cấu yêu cầu cứng vững và tải trọng lớn.
- Kết cấu khung chịu lực nhà công nghiệp nặng
- Dầm cầu trục và hệ đỡ thiết bị nâng hạ
- Cột kết cấu, khung sàn và giằng công trình
- Kết cấu cống, kè và công trình thủy lợi
- Kết cấu chịu tải trọng động trong công nghiệp
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Thép I cánh côn khác thép hình I thường ở điểm nào?
Khác với thép I cánh song song, Thép I-A 300 x 150 x 10 x 18.5 x 12000mm có cánh dốc vào trong, tăng ổn định tiết diện khi chịu tải trọng lớn, thường dùng cho kết cấu nặng.
Chiều dài và trọng lượng Thép I-A 300 x 150 x 10 x 18.5 x 12000mm?
Độ dài quy cách 12 m, trọng lượng 786 kg/cây theo tiêu chuẩn.
Giá Thép I-A 300 x 150 x 10 x 18.5 x 12000mm là bao nhiêu?
Đơn giá tham khảo 20.909 đ/kg (chưa VAT) và 23.000 đ/kg (có VAT), cập nhật theo thị trường.
Có thể đặt cắt theo yêu cầu không?
Có, chúng tôi hỗ trợ cắt, xẻ theo kích thước của từng công trình với độ chính xác cao.
Sản phẩm có đầy đủ giấy tờ không?
Hàng nhập khẩu chính hãng, kèm đầy đủ CO/CQ, hóa đơn GTGT và phiếu kiểm nghiệm chất lượng.