Báo giá: thephinhnhapkhauhn@gmail.com 7:30 - 17:30 (Thứ 2 - Thứ 7)
NHÀ PHÂN PHỐI THÉP HÌNH, THÉP TẤM & ỐNG NHẬP KHẨU
CO/CQ Đầy Đủ Chính hãng 100%
Giao Hàng Toàn Quốc Hà Nội & TPHCM
7:30 - 17:30 T2 - T7
Thép đạt chuẩn CO/CQ Gia công theo bản vẽ Giao hàng toàn quốc
Tìm nhanh:

Thép Tấm Là Gì?

Thép tấm là sản phẩm thép cán phẳng có chiều dày nhỏ hơn nhiều so với chiều rộng và chiều dài, sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc cán nguội. Thép tấm được dùng làm kết cấu chịu lực, vỏ bọc công trình, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.

Hanoi Metal JSC phân phối trực tiếp thép tấm các mác SS400, Q235, Q345, Q355, A572, 65Mn, S45C và thép tấm chống trượt nhập khẩu, có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ cho từng lô hàng.

Các Loại Thép Tấm Phổ Biến

1. Thép tấm SS400, Q235, A36 và thép lá SPCC/SPHC

Nhóm thép tấm cơ bản dùng cho kết cấu thông thường, dễ hàn, dễ gia công. Thép lá SPCC, SPHC cán nguội bề mặt sáng dùng cho cơ khí nhẹ và sản xuất linh kiện. Chi tiết tại thép tấm SS400, Q235, A36.

2. Thép tấm cường độ cao Q345, Q355, A572

Thép tấm cường độ cao với giới hạn chảy từ 345 MPa trở lên, dùng cho kết cấu chịu tải lớn, nhà xưởng cao tầng, cầu, bồn bể và dàn khoan. Chi tiết tại thép tấm Q345, Q355, A572.

3. Thép tấm 65Mn (thép đàn hồi)

Thép tấm 65Mn có hàm lượng mangan cao, sau tôi ram đạt độ cứng và tính đàn hồi tốt, dùng làm lưỡi cày, lò xo lá, đĩa ma sát. Chi tiết tại thép tấm 65Mn.

4. Thép tấm hợp kim S45C, S50C, S55C, 15XM, 40XM

Thép tấm hợp kim dùng cho chi tiết máy đòi hỏi độ cứng và chịu mài mòn như trục, bánh răng, khuôn mẫu, dụng cụ cắt gọt. Chi tiết tại thép tấm S45C.

5. Thép tấm chống trượt

Thép tấm chống trượt có bề mặt gân hoa dạng vảy cá hoặc hạt mũ, chống trơn trượt, dùng làm sàn thao tác, bậc cầu thang, thùng xe, sàn máy. Chi tiết tại thép tấm chống trượt.

Bảng Quy Cách Thép Tấm Tham Khảo

Loại thép tấm Độ dày (mm) Khổ tấm (mm) Chiều dài (mm)
Thép tấm SS400, Q235, A36 3 - 25 1000, 1250, 1500, 2000 2000 - 12000
Thép tấm Q345, Q355, A572 6 - 50 1500, 2000 6000 - 12000
Thép tấm 65Mn 3 - 25 1000, 1250 2000 - 6000
Thép tấm S45C, 40XM 5 - 100 1250, 1500, 2000 2000 - 6000
Thép tấm chống trượt 3 - 8 1000, 1250, 1500 2000 - 6000

Bảng trên chỉ mang tính tham khảo. Liên hệ hotline 0981.226.882 để nhận bảng giá thép tấm đầy đủ và tình trạng hàng sẵn kho từng ngày.

Mác Thép Và Tiêu Chuẩn Áp Dụng

  • JIS G3101 SS400 - tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép kết cấu cán nóng.
  • GB/T 700 Q235 - tiêu chuẩn Trung Quốc cho thép kết cấu cacbon thấp.
  • GB/T 1591 Q345, Q355 - thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao.
  • ASTM A36, A572 - tiêu chuẩn Mỹ cho thép tấm kết cấu.
  • GB/T 711 65Mn - thép tấm đàn hồi than cacbon cao.

Toàn bộ sản phẩm có chứng nhận nguồn gốc CO và chứng nhận chất lượng CQ theo từng lô hàng.

Vì Sao Nên Mua Thép Tấm Tại Hanoi Metal JSC?

  • Kho hàng đa dạng mác thép, độ dày và khổ rộng.
  • Giá gốc tại kho, báo giá nhanh, tư vấn miễn phí.
  • Hỗ trợ cắt theo kích thước, khoan lỗ, chấn uốn theo yêu cầu.
  • Giao hàng nhanh tại Hà Nội, TP.HCM và toàn quốc.

Ứng Dụng Thực Tế & Phạm Vi Sử Dụng

Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Tấm

1. Kết cấu nhà xưởng và công trình

Thép tấm SS400, Q235 dùng làm bản mã, đầu dầm, vách dầm thép, sàn ô tô, cốp pha và các chi tiết kết cấu trong nhà xưởng, nhà tiền chế.

2. Đóng tàu và dàn khoan

Thép tấm Q345, A572 cường độ cao dùng cho vỏ tàu, sàn khoan, giàn khoan dầu khí, cầu đường bộ và các kết cấu chịu tải trọng lớn.

3. Bồn bể, container và thiết bị chịu áp

Thép tấm dày dùng làm thành bồn bể chứa, thân container, silo, thiết bị áp lực nhờ khả năng chịu lực và độ kín tốt sau khi hàn.

4. Chế tạo cơ khí, khuôn mẫu

Thép tấm hợp kim S45C, 40XM, 65Mn dùng làm khuôn dập, khuôn mẫu, lưỡi cắt, lò xo và các chi tiết máy yêu cầu độ cứng cao.

5. Sàn thao tác và phụ kiện thi công

Thép tấm chống trượt làm sàn thao tác, bậc thang, sàn xe, lối đi kỹ thuật đảm bảo an toàn trong nhà máy và kho bãi.

Đặc Tính Kỹ Thuật Nổi Bật

  • Độ bền kéo cao - đáp ứng yêu cầu kết cấu chịu lực phức tạp.
  • Khả năng hàn tốt - liên kết chắc chắn với nhiều công nghệ hàn khác nhau.
  • Dễ gia công - cắt, chấn, uốn, khoan, dập dễ dàng.
  • Độ phẳng bề mặt - kiểm tra theo tiêu chuẩn, đảm bảo chất lượng gia công.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

1. Thép tấm khác thép cuộn như thế nào?

Thép tấm là sản phẩm cán phẳng dạng tấm rời có chiều dày tiêu chuẩn, dễ gia công và vận chuyển. Thép cuộn là dạng cuộn dài liên tục, cần duỗi thẳng trước khi sử dụng, thường dùng cho các công đoạn dập, xẻ và sản xuất hàng loạt.

2. SS400, Q235 và A36 có gì khác nhau?

Đây là ba mác thép tương đương nhau về giới hạn chảy (~235 MPa) nhưng theo các tiêu chuẩn khác nhau: SS400 theo JIS G3101 (Nhật Bản), Q235 theo GB/T 700 (Trung Quốc), A36 theo ASTM (Mỹ). Nếu ứng dụng không yêu cầu tiêu chuẩn cụ thể, ba loại này có thể thay thế cho nhau.

3. Thép tấm có cắt, khoan, chấn theo yêu cầu không?

Có. Tại kho chúng tôi nhận cắt thép tấm theo kích thước yêu cầu, khoan lỗ neo, chấn uốn góc, xẻ sọc phục vụ thi công, giúp khách hàng giảm hao hụt và tiết kiệm chi phí nhân công.

4. Giá thép tấm tính theo kg hay theo tấm?

Giá thép tấm chủ yếu tính theo kg và được quy đổi theo khối lượng tấm dựa trên chiều dày, khổ rộng và chiều dài. Giá phụ thuộc mác thép, quy cách, số lượng và biến động nguyên vật liệu. Liên hệ hotline 0981.226.882 để nhận báo giá chính xác và mới nhất.

Thép tấm

BẢNG GIÁ Thép tấm SS400/Q235/A36/lá SPCC/SPHC

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép tấm 3,0 x 1500 x 6000mm 6m | 211.95 kg 6m 211.95 kg 12,727 đ 2,697,488 đ Báo giá
2 Thép tấm 4,0 x 1500 x 6000mm 6m | 282.6 kg 6m 282.6 kg 12,727 đ 3,596,650 đ Báo giá
3 Thép tấm 5,0 x 1500 x 6000mm 6m | 353.25 kg 6m 353.25 kg 12,727 đ 4,495,813 đ Báo giá
4 Thép tấm 6,0 x 1500 x 6000mm 6m | 423.9 kg 6m 423.9 kg 12,727 đ 5,394,975 đ Báo giá
5 Thép tấm 8,0 x 1500 x 6000mm 6m | 565.2 kg 6m 565.2 kg 12,727 đ 7,193,300 đ Báo giá
6 Thép tấm 10 x 1500 x 6000mm 6m | 706.5 kg 6m 706.5 kg 12,727 đ 8,991,626 đ Báo giá
7 Thép tấm 12 x 1500 x 6000mm 6m | 847.8 kg 6m 847.8 kg 12,727 đ 10,789,951 đ Báo giá
8 Thép tấm 14 x 1500 x 6000mm 6m | 989.1 kg 6m 989.1 kg 13,364 đ 13,218,332 đ Báo giá
9 Thép tấm 16 x 1500 x 6000mm 6m | 1130.4 kg 6m 1130.4 kg 13,364 đ 15,106,666 đ Báo giá
10 Thép tấm 18 x 2000 x 6000mm 6m | 1695.6 kg 6m 1695.6 kg 13,727 đ 23,275,501 đ Báo giá
11 Thép tấm 20 x 2000 x 6000mm 6m | 1884 kg 6m 1884 kg 13,727 đ 25,861,668 đ Báo giá
12 Thép tấm 25 x 2000 x 6000mm 6m | 2355 kg 6m 2355 kg 13,727 đ 32,327,085 đ Báo giá
13 Thép tấm 28 x 2000 x 6000mm 6m | 2637.6 kg 6m 2637.6 kg 13,727 đ 36,206,335 đ Báo giá
14 Thép tấm 30 x 2000 x 6000mm 6m | 2826 kg 6m 2826 kg 13,727 đ 38,792,502 đ Báo giá
15 Thép tấm SS400 35 x 2000 x 6000mm 6m | 3297 kg 6m 3297 kg 13,727 đ 45,257,919 đ Báo giá
16 Thép tấm SS400 40 x 2000 x 6000mm 6m | 3768 kg 6m 3768 kg 13,727 đ 51,723,336 đ Báo giá
17 Thép tấm SS400 50 x 2000 x 6000mm 6m | 4710 kg 6m 4710 kg 13,727 đ 64,654,170 đ Báo giá
18 Thép lá 0,5 x 1000 x 2000mm 6m | 7.85 kg 6m 7.85 kg 16,364 đ 128,457 đ Báo giá
19 Thép lá 0,6 x 1250 x 2500mm 6m | 14.72 kg 6m 14.72 kg 16,364 đ 240,878 đ Báo giá
20 Thép lá 0,8 x 1250 x 2500mm 6m | 19.63 kg 6m 19.63 kg 16,364 đ 321,225 đ Báo giá
21 Thép lá 1,0 x 1250 x 2500mm 6m | 24.53 kg 6m 24.53 kg 16,364 đ 401,409 đ Báo giá
22 Thép lá 1,2 x 1250 x 2500mm 6m | 29.43 kg 6m 29.43 kg 14,091 đ 414,698 đ Báo giá
23 Thép lá 1,2 x 1250 x 2500mm 6m | 29.43 kg 6m 29.43 kg 14,091 đ 414,698 đ Báo giá
24 Thép lá 1,5 x 1250 x 2500mm 6m | 36.79 kg 6m 36.79 kg 14,091 đ 518,408 đ Báo giá
25 Thép lá 2,0 x 1250 x 2500mm 6m | 49.06 kg 6m 49.06 kg 14,091 đ 691,304 đ Báo giá
26 Thép lá 2,5 x 1250 x 2500mm 6m | 61.43 kg 6m 61.43 kg 14,091 đ 865,610 đ Báo giá

BẢNG GIÁ Thép tấm Q345/Q355/A572/S355 JO,IR,J2/SM490/SM570

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép tấm Q355B 4.0 x 1500 x 6000mm 6m | 282.6 kg 6m 282.6 kg 13,636 đ 3,853,534 đ Báo giá
2 Thép tấm Q355B 5.0 x 1500 x 6000mm 6m | 353.25 kg 6m 353.25 kg 13,636 đ 4,816,917 đ Báo giá
3 Thép tấm Q355B 6.0 x 1500 x 6000mm 6m | 508.68 kg 6m 508.68 kg 13,636 đ 6,936,360 đ Báo giá
4 Thép tấm Q355B 8.0 x 1500 x 6000mm 6m | 678.24 kg 6m 678.24 kg 13,636 đ 9,248,481 đ Báo giá
5 Thép tấm Q355B 10 x 1500 x 6000mm 6m | 847.8 kg 6m 847.8 kg 13,636 đ 11,560,601 đ Báo giá
6 Thép tấm Q355B 12 x 1500 x 6000mm 6m | 1017.36 kg 6m 1017.36 kg 13,636 đ 13,872,721 đ Báo giá
7 Thép tấm 16Mn 14 x 2000 x 6000mm 6m | 1318.8 kg 6m 1318.8 kg 14,000 đ 18,463,200 đ Báo giá
8 Thép tấm 16Mn 16 x 2000 x 6000mm 6m | 1507.2 kg 6m 1507.2 kg 14,000 đ 21,100,800 đ Báo giá
9 Thép tấm 16Mn 18 x 2000 x 6000mm 6m | 1695.6 kg 6m 1695.6 kg 14,000 đ 23,738,400 đ Báo giá
10 Thép tấm 16Mn 20 x 2000 x 6000mm 6m | 1884 kg 6m 1884 kg 14,000 đ 26,376,000 đ Báo giá
11 Thép tấm 16Mn 22 x 2000 x 6000mm 6m | 2072.4 kg 6m 2072.4 kg 14,000 đ 29,013,600 đ Báo giá
12 Thép tấm 16Mn 25 x 2000 x 6000mm 6m | 2355 kg 6m 2355 kg 14,000 đ 32,970,000 đ Báo giá
13 Thép tấm 16Mn 28 x 2000 x 6000mm 6m | 2637.6 kg 6m 2637.6 kg 14,000 đ 36,926,400 đ Báo giá
14 Thép tấm 16Mn 30 x 2000 x 6000mm 6m | 2826 kg 6m 2826 kg 14,000 đ 39,564,000 đ Báo giá
15 Thép tấm 16Mn 32 x 2000 x 6000mm 6m | 3014.4 kg 6m 3014.4 kg 14,000 đ 42,201,600 đ Báo giá
16 Thép tấm 16Mn 36 x 2000 x 6000mm 6m | 3391.2 kg 6m 3391.2 kg 14,000 đ 47,476,800 đ Báo giá
17 Thép tấm 16Mn 40 x 2000 x 6000mm 6m | 3768 kg 6m 3768 kg 14,000 đ 52,752,000 đ Báo giá
18 Thép tấm 16Mn 50 x 2000 x 6000mm 6m | 4710 kg 6m 4710 kg 14,000 đ 65,940,000 đ Báo giá
19 Thép tấm 16Mn 60 x 2000 x 6000mm 6m | 5652 kg 6m 5652 kg 14,000 đ 79,128,000 đ Báo giá

BẢNG GIÁ Thép tấm 65MN

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép tấm 65MN 5.0 x 1540 x 6000mm 6m | 362.67 kg 6m 362.67 kg 26,364 đ 9,561,432 đ Báo giá
2 Thép tấm 65MN 6.0 x 1260 x 6000mm 6m | 356.07 kg 6m 356.07 kg 26,364 đ 9,387,429 đ Báo giá
3 Thép tấm 65MN 7.0 x 1540 x 6000mm 6m | 507.73 kg 6m 507.73 kg 26,364 đ 13,385,794 đ Báo giá
4 Thép tấm 65MN 8.0 x 1540 x 6000mm 6m | 580.27 kg 6m 580.27 kg 26,364 đ 15,298,238 đ Báo giá

BẢNG GIÁ Thép tấm S45C/S50C/S55C/15XM/40XM

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép tấm S45C 5.0 x 1500 x 6000mm 6m | 353.25 kg 6m 353.25 kg 18,182 đ 6,422,792 đ Báo giá
2 Thép tấm S45C 6.0 -> 50x2000x6000mm 6m | 0 kg 6m 0 kg 18,182 đ 00 đ Báo giá
3 Thép tấm S45C 50 -> 95x2000x6000mm 6m | 0 kg 6m 0 kg 18,182 đ 00 đ Báo giá
4 Thép tấm S45C 100 -> 200x2000x6000mm 6m | 0 kg 6m 0 kg 18,182 đ 00 đ Báo giá

BẢNG GIÁ Thép tấm chống trượt

STT Tên & Quy Cách / Thông Số Độ Dài Trọng Lượng Đơn Giá (đ/kg) Tổng Giá Thao Tác
1 Thép tấm nhám 3.0 x 1500 x 6000mm 6m | 239.4 kg 6m 239.4 kg 13,545 đ 3,242,673 đ Báo giá
2 Thép tấm nhám 4.0 x 1500 x 6000mm 6m | 309.6 kg 6m 309.6 kg 13,545 đ 4,193,532 đ Báo giá
3 Thép tấm nhám 5.0 x 1500 x 6000mm 6m | 380.7 kg 6m 380.7 kg 13,545 đ 5,156,582 đ Báo giá
4 Thép tấm nhám 6.0 x 1500 x 6000mm 6m | 450.9 kg 6m 450.9 kg 13,545 đ 6,107,441 đ Báo giá
5 Thép tấm nhám 8.0 x 1500 x 6000mm 6m | 592.2 kg 6m 592.2 kg 13,545 đ 8,021,349 đ Báo giá
6 Thép tấm nhám 10.0 x 1500 x 6000mm 6m | 733.5 kg 6m 733.5 kg 13,545 đ 9,935,258 đ Báo giá
Hotline: 0981.226.882 Zalo Chat Zalo tư vấn Nhận báo giá gốc Chỉ đường tới kho